- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1952–1971
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 19
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | Glenn Hall | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1952–1971 | 90.7 |
| 18 | Bernie Geoffrion | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1968 | 90.6 |
| 27 | Jean Béliveau | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1971 | 90 |
| 31 | Alex Delvecchio | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1950–1974 | 89.8 |
| 47 | Bobby Hull | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1957–1980 | 89 |
| 62 | Johnny Bower | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1953–1970 | 88.4 |
| 66 | Dickie Moore | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1951–1968 | 88.2 |
| 89 | Stan Mikita | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1958–1980 | 87.5 |
| 96 | Henri Richard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1955–1975 | 87.3 |
| 99 | Clare Drake | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1958–1989 | 87.3 |
| 100 | Frank Mahovlich | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1978 | 87.3 |
| 137 | Andy Bathgate | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1952–1975 | 86.3 |
| 172 | Johnny Bucyk | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1955–1978 | 85.4 |
| 196 | Dick Duff | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1954–1972 | 84.6 |
| 197 | Leo Boivin | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1951–1970 | 84.6 |
| 243 | Al Arbour | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1953–1971 | 82.9 |
| 267 | Harry Howell | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1952–1976 | 81.9 |
| 278 | Bobby Baun | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1973 | 81 |
| 309 | Willie O'Ree | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1956–1979 | 76.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.