- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 1969–1984
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 94.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 20
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Bobby Clarke | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1969–1984 | 91 |
| 19 | Vladislav Tretiak | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1968–1984 | 90.5 |
| 28 | Valeri Kharlamov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 1967–1981 | 89.9 |
| 33 | Dave Keon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1960–1982 | 89.8 |
| 35 | Bobby Orr | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1966–1979 | 89.7 |
| 42 | Tony Esposito | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1968–1984 | 89.3 |
| 49 | Václav Nedomanský | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇿 Czechia | 1962–1983 | 88.9 |
| 53 | Bernie Parent | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1965–1979 | 88.7 |
| 57 | Guy Lapointe | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1968–1984 | 88.5 |
| 68 | Phil Esposito | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1963–1981 | 88.1 |
| 74 | Jacques Lemaire | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1967–1979 | 87.9 |
| 80 | Bob Johnson | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1963–1991 | 87.7 |
| 86 | Brad Park | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1968–1985 | 87.6 |
| 90 | Yvan Cournoyer | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1963–1979 | 87.5 |
| 101 | Gerry Cheevers | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1961–1980 | 87.3 |
| 126 | Rod Gilbert | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1960–1978 | 86.7 |
| 127 | Jacques Laperrière | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1962–1974 | 86.7 |
| 134 | Eddie Giacomin | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1965–1978 | 86.4 |
| 195 | Serge Savard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1966–1983 | 84.6 |
| 262 | Réjean Houle | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1969–1983 | 82.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.