- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 2006–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇨🇳 China
- Đỉnh cao
- 99.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 97.0
- Danh hiệu
- 99.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 60
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ma Long | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2006–— | 97.3 |
| 6 | Fan Zhendong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–— | 88.5 |
| 13 | Ni Xialian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–— | 86.2 |
| 14 | Feng Tianwei | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2005–— | 85.6 |
| 23 | Daniela Dodean Monteiro | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2003–— | 84.9 |
| 24 | Kristian Karlsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2008–— | 84.8 |
| 36 | Cha Hyo-sim | Bóng bàn | 🇰🇵 North Korea | 2014–— | 84.2 |
| 47 | Gustavo Tsuboi | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2003–— | 83.6 |
| 48 | Lily Zhang | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2010–— | 83.6 |
| 55 | Hugo Calderano | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 83 |
| 65 | Lin Shidong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2022–— | 82.7 |
| 68 | Ni Xia Lian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–— | 82.6 |
| 76 | Kanak Jha | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2014–— | 82 |
| 77 | Liang Jingkun | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 81.9 |
| 80 | Sarah De Nutte | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 2008–— | 81.9 |
| 81 | Chuang Chia-Fu | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2005–— | 81.9 |
| 82 | Suthasini Sawettabut | Bóng bàn | 🇹🇭 Thailand | 2010–— | 81.9 |
| 84 | Mattias Falck | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2008–— | 81.5 |
| 86 | Miu Hirano | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 81.4 |
| 89 | Patrick Franziska | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2009–— | 81.1 |
| 91 | Simon Gauzy | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2010–— | 80.8 |
| 95 | Zhu Yuling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2010–— | 80.6 |
| 96 | Tiago Apolónia | Bóng bàn | 🇵🇹 Portugal | 2002–— | 80.6 |
| 104 | Hina Hayata | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2016–— | 80.2 |
| 105 | Han Ying | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2005–— | 80.2 |
| 106 | Chuang Chih-yuan | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2000–— | 80 |
| 107 | Doo Hoi Kem | Bóng bàn | 🇭🇰 Hong Kong | 2012–— | 79.9 |
| 111 | Aruna Quadri | Bóng bàn | 🇳🇬 Nigeria | 2006–— | 79.7 |
| 113 | Panagiotis Gionis | Bóng bàn | 🇬🇷 Greece | 1998–— | 79.6 |
| 118 | Sun Yingsha | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 79.1 |
| 119 | Wang Chuqin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2016–— | 79.1 |
| 120 | Omar Assar | Bóng bàn | 🇪🇬 Egypt | 2006–— | 79.1 |
| 121 | Marcos Freitas | Bóng bàn | 🇵🇹 Portugal | 2005–— | 78.9 |
| 123 | Chen Chien-an | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–— | 78.7 |
| 124 | Adriana Díaz | Bóng bàn | 🇵🇷 Puerto Rico | 2013–— | 78.6 |
| 125 | Koki Niwa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2010–— | 78.5 |
| 127 | Chen Meng | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2007–— | 78.3 |
| 129 | Chen Xingtong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2014–— | 78.3 |
| 130 | Emmanuel Lebesson | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2006–— | 78.2 |
| 131 | Petrissa Solja | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2010–— | 78.2 |
| 132 | Chen Szu-yu | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–— | 78.1 |
| 134 | Qian Tianyi | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 78 |
| 136 | Lin Yun-ju | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2017–— | 77.8 |
| 137 | Manika Batra | Bóng bàn | 🇮🇳 India | 2011–— | 77.8 |
| 141 | Shin Yu-bin | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2019–— | 77.4 |
| 142 | Anton Källberg | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 77.3 |
| 146 | Adina Diaconu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2013–— | 77 |
| 148 | Cheng I-ching | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–— | 76.8 |
| 154 | Mattias Karlsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2006–— | 76.4 |
| 157 | Cho Dae-seong | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2016–— | 75.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.