- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇨🇳 China
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 34
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Fan Zhendong đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 88.5.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Fan Zhendong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–đang thi đấu | 88.5 |
| 36 | Cha Hyo-sim | Bóng bàn | 🇰🇵 North Korea | 2014–đang thi đấu | 84.2 |
| 48 | Lily Zhang | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2010–đang thi đấu | 83.6 |
| 55 | Hugo Calderano | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2013–đang thi đấu | 83.0 |
| 69 | Wu Yang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2011–2019 | 82.6 |
| 76 | Kanak Jha | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2014–đang thi đấu | 82.0 |
| 77 | Liang Jingkun | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–đang thi đấu | 81.9 |
| 82 | Suthasini Sawettabut | Bóng bàn | 🇹🇭 Thailand | 2010–đang thi đấu | 81.9 |
| 86 | Miu Hirano | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 81.4 |
| 91 | Simon Gauzy | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2010–đang thi đấu | 80.8 |
| 95 | Zhu Yuling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2010–đang thi đấu | 80.6 |
| 104 | Hina Hayata | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2016–đang thi đấu | 80.2 |
| 107 | Doo Hoi Kem | Bóng bàn | 🇭🇰 Hong Kong | 2012–đang thi đấu | 79.9 |
| 118 | Sun Yingsha | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–đang thi đấu | 79.1 |
| 119 | Wang Chuqin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2016–đang thi đấu | 79.1 |
| 124 | Adriana Díaz | Bóng bàn | 🇵🇷 Puerto Rico | 2013–đang thi đấu | 78.6 |
| 125 | Koki Niwa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2010–đang thi đấu | 78.5 |
| 129 | Chen Xingtong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2014–đang thi đấu | 78.3 |
| 131 | Petrissa Solja | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2010–đang thi đấu | 78.2 |
| 134 | Qian Tianyi | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–đang thi đấu | 78.0 |
| 136 | Lin Yun-ju | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2017–đang thi đấu | 77.8 |
| 137 | Manika Batra | Bóng bàn | 🇮🇳 India | 2011–đang thi đấu | 77.8 |
| 141 | Shin Yu-bin | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2019–đang thi đấu | 77.4 |
| 142 | Anton Källberg | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2013–đang thi đấu | 77.3 |
| 146 | Adina Diaconu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2013–đang thi đấu | 77.0 |
| 152 | Fang Bo | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2011–2021 | 76.6 |
| 157 | Cho Dae-seong | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2016–đang thi đấu | 75.8 |
| 160 | Feng Mengya | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–đang thi đấu | 74.9 |
| 171 | Benedikt Duda | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 72.4 |
| 172 | Kilian Ort | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 71.9 |
| 173 | Wang Manyu | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2014–đang thi đấu | 71.8 |
| 175 | Mima Ito | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2014–đang thi đấu | 67.3 |
| 176 | Truls Möregårdh | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2017–đang thi đấu | 64.9 |
| 177 | Tomokazu Harimoto | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2016–đang thi đấu | 62.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.