- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1971–1986
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 71
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 147 | Vitas Gerulaitis | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1971–1986 | 80.7 |
| 150 | Jennifer Capriati | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1990–2004 | 80.6 |
| 154 | Frederick Hovey | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1890–1896 | 80.6 |
| 157 | Richard Sears | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1881–1887 | 80.4 |
| 158 | Bill Johnston | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1915–1927 | 80.4 |
| 161 | Maurice McLoughlin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1909–1919 | 80.3 |
| 165 | Joe Hunt | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1937–1943 | 80.2 |
| 169 | Sloane Stephens | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 79.8 |
| 173 | Madison Keys | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 79.6 |
| 176 | Johan Kriek | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 79.4 |
| 186 | Roscoe Tanner | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1985 | 79 |
| 198 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 78.4 |
| 203 | Danielle Collins | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2016–— | 78.2 |
| 206 | Althea Gibson | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1949–1958 | 78 |
| 207 | Chuck McKinley | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1959–1968 | 78 |
| 216 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 77.2 |
| 218 | Emma Navarro | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2021–— | 77 |
| 239 | Henry Slocum | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1886–1892 | 75 |
| 243 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 74.5 |
| 244 | Brian Teacher | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1987 | 73.6 |
| 247 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.