- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1896–1906
- Quốc gia
- 🏴 England
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 11
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 19 | Laurence Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1896–1906 | 89.2 |
| 28 | Reginald Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1894–1906 | 87.9 |
| 53 | Robert Wrenn | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1900 | 85.2 |
| 68 | William Larned | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1911 | 84.2 |
| 69 | Holcombe Ward | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1899–1906 | 84.2 |
| 72 | Malcolm Whitman | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1896–1902 | 84 |
| 98 | Wilfred Baddeley | Quần vợt | 🏴 England | 1890–1897 | 82.8 |
| 118 | Horace Rice | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1895–1930 | 82.1 |
| 154 | Frederick Hovey | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1890–1896 | 80.6 |
| 171 | Harold Mahony | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1905 | 79.7 |
| 191 | Joshua Pim | Quần vợt | 🇮🇪 Ireland | 1890–1900 | 78.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.