- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2014–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 24
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Daniil Medvedev đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 85.7.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 45 | Daniil Medvedev | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2014–đang thi đấu | 85.7 |
| 74 | Iga Świątek | Quần vợt | 🇵🇱 Poland | 2016–đang thi đấu | 83.8 |
| 86 | Carlos Alcaraz | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2018–đang thi đấu | 83.1 |
| 90 | Jannik Sinner | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2018–đang thi đấu | 83.0 |
| 136 | Aryna Sabalenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2015–đang thi đấu | 81.2 |
| 139 | Amanda Anisimova | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 81.1 |
| 142 | Dominic Thiem | Quần vợt | 🇦🇹 Austria | 2011–2023 | 81.0 |
| 152 | Garbiñe Muguruza | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2012–2023 | 80.6 |
| 172 | Barbora Krejčíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2013–đang thi đấu | 79.6 |
| 183 | Jeļena Ostapenko | Quần vợt | 🇱🇻 Latvia | 2012–đang thi đấu | 79.1 |
| 187 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–đang thi đấu | 79.0 |
| 203 | Danielle Collins | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 78.2 |
| 212 | Zheng Qinwen | Quần vợt | 🇨🇳 China | 2019–đang thi đấu | 77.4 |
| 219 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–đang thi đấu | 76.9 |
| 220 | Markéta Vondroušová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2016–đang thi đấu | 76.9 |
| 221 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 76.7 |
| 223 | Naomi Osaka | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 76.5 |
| 225 | Bianca Andreescu | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2017–đang thi đấu | 76.3 |
| 229 | Elena Rybakina | Quần vợt | 🇰🇿 Kazakhstan | 2017–đang thi đấu | 76.1 |
| 240 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–đang thi đấu | 74.9 |
| 242 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 74.8 |
| 243 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 74.5 |
| 246 | Kristýna Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2010–2023 | 72.9 |
| 247 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 72.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.