- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2003–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇷🇸 Serbia
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 99.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 99.0
- Độ bền sự nghiệp
- 97.0
GOAT Rank · 165
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Novak Djokovic | Quần vợt | 🇷🇸 Serbia | 2003–— | 97.6 |
| 5 | Roger Federer | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 1998–2022 | 94 |
| 6 | Rafael Nadal | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2001–2024 | 93.1 |
| 7 | Rod Laver | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1956–1979 | 93.1 |
| 8 | Pancho Gonzales | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1947–1974 | 92.9 |
| 10 | Bill Tilden | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1946 | 91.8 |
| 12 | Pete Sampras | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2002 | 91 |
| 13 | Björn Borg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1972–1983 | 90.9 |
| 14 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 90.9 |
| 18 | Henri Cochet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1921–1950 | 89.5 |
| 19 | Laurence Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1896–1906 | 89.2 |
| 20 | Ken Rosewall | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1980 | 88.7 |
| 21 | Jean Borotra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1956 | 88.7 |
| 22 | Ivan Lendl | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1978–1994 | 88.5 |
| 23 | Jimmy Connors | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1996 | 88.5 |
| 24 | Ilie Năstase | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1966–1985 | 88.5 |
| 26 | Fred Perry | Quần vợt | 🇬🇧 Great Britain | 1929–1956 | 88.2 |
| 27 | Andre Agassi | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1986–2006 | 88.1 |
| 28 | Reginald Doherty | Quần vợt | 🏴 England | 1894–1906 | 87.9 |
| 30 | Arthur Ashe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1966–1980 | 87.4 |
| 31 | John McEnroe | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1976–1994 | 87.3 |
| 32 | John Newcombe | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1981 | 87.2 |
| 33 | John Bromwich | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1937–1954 | 86.8 |
| 34 | Adrian Quist | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1933–1950 | 86.8 |
| 36 | Roy Emerson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1953–1983 | 86.7 |
| 37 | Arthur Gore | Quần vợt | 🏴 England | 1888–1927 | 86.6 |
| 38 | Vic Seixas | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1969 | 86.5 |
| 40 | Lleyton Hewitt | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1998–2020 | 85.9 |
| 41 | Gottfried von Cramm | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1932–1953 | 85.9 |
| 43 | Bobby Riggs | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1959 | 85.8 |
| 44 | Ken McGregor | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1956 | 85.8 |
| 45 | Daniil Medvedev | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2014–— | 85.7 |
| 46 | Andy Roddick | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 85.6 |
| 47 | Nicola Pietrangeli | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1953–1972 | 85.5 |
| 48 | Ernest Renshaw | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1880–1893 | 85.5 |
| 49 | Andy Murray | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2024 | 85.4 |
| 50 | Frank Parker | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1949 | 85.4 |
| 51 | Fred Alexander | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1921 | 85.3 |
| 52 | Mervyn Rose | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1949–1959 | 85.3 |
| 53 | Robert Wrenn | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1900 | 85.2 |
| 55 | Don McNeill | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 85 |
| 57 | Michael Chang | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 84.7 |
| 59 | René Lacoste | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1932 | 84.6 |
| 60 | Wilmer Allison | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1938 | 84.6 |
| 61 | Jonas Björkman | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1991–2008 | 84.5 |
| 62 | Anders Järryd | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1980–1996 | 84.5 |
| 63 | Frank Sedgman | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1962 | 84.5 |
| 66 | Manuel Santana | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1958–1973 | 84.2 |
| 67 | Gerald Patterson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1914–1932 | 84.2 |
| 68 | William Larned | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1891–1911 | 84.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.