- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1899–1906
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 165
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 69 | Holcombe Ward | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1899–1906 | 84.2 |
| 70 | Herbert Lawford | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1878–1893 | 84.1 |
| 71 | Oliver Campbell | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1888–1893 | 84 |
| 72 | Malcolm Whitman | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1896–1902 | 84 |
| 73 | Marin Čilić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2005–— | 83.9 |
| 77 | Marat Safin | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1997–2009 | 83.7 |
| 78 | Jim Courier | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 83.6 |
| 79 | Stefan Edberg | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1983–1996 | 83.4 |
| 81 | Sidney Wood | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1945 | 83.4 |
| 82 | Yvon Petra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1937–1951 | 83.4 |
| 84 | Boris Becker | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 83.2 |
| 85 | Carlos Moyá | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1995–2010 | 83.2 |
| 86 | Carlos Alcaraz | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2018–— | 83.1 |
| 88 | Thomas Muster | Quần vợt | 🇦🇹 Austria | 1985–1999 | 83.1 |
| 89 | Ted Schroeder | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1939–1954 | 83.1 |
| 90 | Jannik Sinner | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 83 |
| 91 | R. Norris Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1926 | 83 |
| 92 | Yevgeny Kafelnikov | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1992–2003 | 83 |
| 94 | Jack Kramer | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1954 | 82.9 |
| 95 | Algernon Kingscote | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1909–1928 | 82.9 |
| 96 | Art Larsen | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1947–1956 | 82.9 |
| 97 | Juan Carlos Ferrero | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1998–2012 | 82.8 |
| 98 | Wilfred Baddeley | Quần vợt | 🏴 England | 1890–1897 | 82.8 |
| 99 | Guillermo Vilas | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1969–1992 | 82.7 |
| 100 | Thomas Enqvist | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1991–2005 | 82.7 |
| 101 | Jaroslav Drobný | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1938–1965 | 82.7 |
| 102 | Pat Rafter | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1991–2001 | 82.5 |
| 103 | Lew Hoad | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1951–1968 | 82.5 |
| 104 | William Clothier | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1900–1914 | 82.5 |
| 105 | John Doeg | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1926–1935 | 82.5 |
| 106 | Mats Wilander | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1980–1996 | 82.4 |
| 108 | Juan Martín del Potro | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 2005–2022 | 82.4 |
| 109 | Budge Patty | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1946–1961 | 82.4 |
| 110 | William Renshaw | Quần vợt | 🇬🇧 Great Britain | 1880–1889 | 82.4 |
| 111 | Gordon Lowe | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1907–1929 | 82.4 |
| 115 | Anthony Wilding | Quần vợt | 🇳🇿 New Zealand | 1906–1914 | 82.2 |
| 116 | Goran Ivanišević | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 1988–2004 | 82.2 |
| 118 | Horace Rice | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1895–1930 | 82.1 |
| 119 | Norman Brookes | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1905–1924 | 82.1 |
| 120 | Tony Trabert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1950–1963 | 82.1 |
| 121 | Bob Falkenburg | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1944–1955 | 82.1 |
| 123 | Sergi Bruguera | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1988–2002 | 82 |
| 124 | Pat O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1926 | 81.9 |
| 125 | Andrés Gómez | Quần vợt | 🇪🇨 Ecuador | 1979–1995 | 81.8 |
| 126 | Ellsworth Vines | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1930–1940 | 81.7 |
| 127 | John Hartley | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1878–1890 | 81.6 |
| 129 | Stan Smith | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1968–1985 | 81.5 |
| 130 | Rafael Osuna | Quần vợt | 🇲🇽 Mexico | 1960–1969 | 81.5 |
| 131 | Robert Lindley Murray | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1913–1919 | 81.5 |
| 135 | Mal Anderson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1952–1972 | 81.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.