GGOATRANK

GOAT Rank · 25

Vĩ đại nhất Quần vợt Baseliner mọi thời đại

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Helen Wills Moody đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 90.5.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1919–1938
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
94.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Helen Wills Moody
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1878–1893
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Herbert Lawford
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1907–1929
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Gordon Lowe
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2000–2015
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
74.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Flavia Pennetta
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2000–2017
Quốc gia
🇷🇸 Serbia
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Jelena Janković
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1998–2010
Quốc gia
🇷🇺 Russia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Elena Dementieva
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1990–2004
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Jennifer Capriati
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2000–2019
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: David Ferrer
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2012–2023
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Garbiñe Muguruza
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1890–1896
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Frederick Hovey
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2007–đang thi đấu
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
74.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Kei Nishikori
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2014–đang thi đấu
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
72.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Daria Kasatkina
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1999–2007
Quốc gia
🇷🇺 Russia
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
74.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Anastasia Myskina
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2009–đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Jessica Pegula
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2003–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇾 Belarus
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
74.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Victoria Azarenka
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2002–2019
Quốc gia
🇨🇿 Czech Republic
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Tomáš Berdych
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1977–1994
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
80.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
56.0
VĐV: Tracy Austin
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
74.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Jasmine Paolini
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2003–2024
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Angelique Kerber
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
1999–2014
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Li Na
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
72.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Alexander Zverev
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
72.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Sofia Kenin
Môn
Quần vợt
Sự nghiệp
2019–đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
74.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
52.0
VĐV: Coco Gauff

So sánh người dẫn đầu

Helen Wills Moody vs Herbert Lawford

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan