- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1919–1938
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 25
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Helen Wills Moody đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 90.5.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Helen Wills Moody | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1919–1938 | 90.5 |
| 70 | Herbert Lawford | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1878–1893 | 84.1 |
| 111 | Gordon Lowe | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 1907–1929 | 82.4 |
| 112 | Svetlana Kuznetsova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2022 | 82.3 |
| 132 | Arantxa Sánchez Vicario | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 81.4 |
| 137 | Flavia Pennetta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2000–2015 | 81.2 |
| 144 | Jelena Janković | Quần vợt | 🇷🇸 Serbia | 2000–2017 | 80.8 |
| 145 | Elena Dementieva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1998–2010 | 80.8 |
| 150 | Jennifer Capriati | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1990–2004 | 80.6 |
| 151 | David Ferrer | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2000–2019 | 80.6 |
| 152 | Garbiñe Muguruza | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2012–2023 | 80.6 |
| 154 | Frederick Hovey | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1890–1896 | 80.6 |
| 175 | Kei Nishikori | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2007–đang thi đấu | 79.5 |
| 187 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–đang thi đấu | 79.0 |
| 190 | Anastasia Myskina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2007 | 78.7 |
| 198 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 78.4 |
| 201 | Victoria Azarenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2003–đang thi đấu | 78.2 |
| 210 | Tomáš Berdych | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2019 | 77.5 |
| 216 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 77.2 |
| 219 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–đang thi đấu | 76.9 |
| 231 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 75.8 |
| 238 | Li Na | Quần vợt | 🇨🇳 China | 1999–2014 | 75.0 |
| 242 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 74.8 |
| 243 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 74.5 |
| 247 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 72.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.