- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2009–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 83
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 173 | Madison Keys | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 79.6 |
| 174 | Dinara Safina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2014 | 79.6 |
| 183 | Jeļena Ostapenko | Quần vợt | 🇱🇻 Latvia | 2012–— | 79.1 |
| 187 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–— | 79 |
| 189 | Timea Bacsinszky | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2005–2021 | 78.8 |
| 190 | Anastasia Myskina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2007 | 78.7 |
| 192 | Petra Kvitová | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2006–2025 | 78.6 |
| 195 | Simona Halep | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 2006–2024 | 78.5 |
| 196 | Jana Novotná | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1987–1999 | 78.5 |
| 198 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 78.4 |
| 201 | Victoria Azarenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2003–— | 78.2 |
| 203 | Danielle Collins | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2016–— | 78.2 |
| 206 | Althea Gibson | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1949–1958 | 78 |
| 209 | Marion Bartoli | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2000–2013 | 77.8 |
| 212 | Zheng Qinwen | Quần vợt | 🇨🇳 China | 2019–— | 77.4 |
| 216 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 77.2 |
| 218 | Emma Navarro | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2021–— | 77 |
| 219 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 76.9 |
| 220 | Markéta Vondroušová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2016–— | 76.9 |
| 221 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 76.7 |
| 223 | Naomi Osaka | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 76.5 |
| 225 | Bianca Andreescu | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2017–— | 76.3 |
| 228 | Caroline Wozniacki | Quần vợt | 🇩🇰 Denmark | 2005–— | 76.1 |
| 229 | Elena Rybakina | Quần vợt | 🇰🇿 Kazakhstan | 2017–— | 76.1 |
| 231 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 75.8 |
| 233 | Amélie Mauresmo | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 75.7 |
| 234 | Petra Martić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2006–— | 75.5 |
| 238 | Li Na | Quần vợt | 🇨🇳 China | 1999–2014 | 75 |
| 240 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–— | 74.9 |
| 243 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 74.5 |
| 246 | Kristýna Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2010–2023 | 72.9 |
| 247 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.5 |
| 248 | Rebecca Marino | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–— | 70.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.