- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1977–1996
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 21
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Sinjin Smith | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1977–1996 | 89.1 |
| 34 | Randy Stoklos | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1979–1996 | 87.8 |
| 37 | Lang Ping | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1978–1986 | 87.7 |
| 50 | Ryszard Bosek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1982 | 86.7 |
| 54 | Hugo Conte | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1979–1998 | 86.5 |
| 94 | Yelena Akhaminova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1978–1988 | 85 |
| 108 | Bronisław Bebel | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1972–1980 | 84.3 |
| 117 | Vladimir Dorokhov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1976–1984 | 83.9 |
| 147 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 82.5 |
| 150 | Marius Căta-Chițiga | Bóng chuyền | 🇷🇴 Romania | 1976–1988 | 82.5 |
| 152 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 82.4 |
| 153 | Takako Shirai | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1970–1977 | 82.4 |
| 161 | Daniel Castellani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 1978–1992 | 82 |
| 173 | Yuko Arakida | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1972–1978 | 81.6 |
| 176 | Cecilia Tait | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1978–1992 | 81.5 |
| 186 | Baik Myung-sun | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 81 |
| 187 | Chang Hee-sook | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 81 |
| 191 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 80.7 |
| 198 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 80.1 |
| 236 | Zoya Yusova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Soviet Union | 1970–1982 | 76.9 |
| 248 | Katharina Bullin | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1974–1982 | 73.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.