- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇨🇳 China
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 93.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 48
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Zhu Ting | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2013–— | 88.6 |
| 20 | Christian Sørum | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2014–— | 88.4 |
| 22 | Viacheslav Krasilnikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2010–— | 88.4 |
| 38 | Anna Danesi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2014–— | 87.7 |
| 52 | Barthélémy Chinenyeze | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 86.5 |
| 63 | Tijana Bošković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2014–— | 86.2 |
| 64 | Mateusz Bieniek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 86.2 |
| 71 | Ekaterina Antropova | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 86 |
| 73 | Oleg Stoyanovskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 85.8 |
| 79 | Maja Aleksić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 85.4 |
| 89 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 85.1 |
| 98 | Earvin N'Gapeth | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2010–— | 84.8 |
| 104 | Stéphen Boyer | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 84.4 |
| 110 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 111 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 84.1 |
| 113 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 83.9 |
| 124 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 83.6 |
| 130 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 83.4 |
| 137 | Miriam Sylla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 83.1 |
| 142 | Ana Bjelica | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 82.8 |
| 143 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 82.8 |
| 149 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 82.5 |
| 162 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 82 |
| 170 | Malwina Smarzek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 81.9 |
| 171 | Casey Patterson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 81.7 |
| 175 | Trévor Clévenot | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 81.5 |
| 177 | Kimberly Hill | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 81.5 |
| 182 | Micah Christenson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 81.1 |
| 183 | Melissa Humana-Paredes | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 81.1 |
| 184 | Carlotta Cambi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 81.1 |
| 185 | Bartłomiej Bołądź | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 81.1 |
| 188 | Tri Bourne | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.8 |
| 189 | Júlia Bergmann | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2018–— | 80.8 |
| 199 | Chaim Schalk | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–— | 80 |
| 205 | Cherif Younousse | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 79.9 |
| 206 | Ahmed Tijan | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 79.9 |
| 207 | Adrian Carambula | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 79.9 |
| 211 | Bianka Buša | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2012–— | 79.5 |
| 216 | Anders Mol | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2016–— | 79.2 |
| 220 | Paola Egonu | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 79 |
| 225 | Haleigh Washington | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.7 |
| 228 | Jordyn Poulter | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2018–— | 78.3 |
| 229 | Theo Brunner | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–2022 | 78.3 |
| 233 | Vitor Felipe | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2010–— | 77.9 |
| 240 | Sam Pedlow | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2011–— | 76.6 |
| 245 | Santiago Danani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2013–— | 74.9 |
| 249 | Gabriela Guimarães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2012–— | 73.8 |
| 251 | Steven van de Velde | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 73.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.