GGOATRANK

GOAT Rank · 8

Vĩ đại nhất Bóng chuyền Libero mọi thời đại

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
20002016
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
86.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
92.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Fabiana Oliveira
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2004đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
84.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
88.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Monica De Gennaro
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19982016
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Andrea Bari
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2006đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Camila Brait
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
19952017
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
76.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Sérgio Santos
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2004đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Massimo Colaci
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2013đang thi đấu
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Santiago Danani
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2008đang thi đấu
Quốc gia
🇩🇴 Dominican Republic
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
70.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Brenda Castillo

So sánh người dẫn đầu

Fabiana Oliveira vs Monica De Gennaro

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan