- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1983–2001
- Quốc gia
- 🇺🇦 Ukraine
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 96.0
- Thống kê
- 93.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 53
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Sergey Bubka | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–2001 | 93.2 |
| 4 | Jackie Joyner-Kersee | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 92.1 |
| 9 | Maria Mutola | Điền kinh | 🇲🇿 Mozambique | 1988–2008 | 91.4 |
| 14 | Mike Conley Sr. | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 90.9 |
| 17 | Jan Železný | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1984–2006 | 90.5 |
| 23 | Javier Sotomayor | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1984–2001 | 89.9 |
| 25 | Stefka Kostadinova | Điền kinh | 🇧🇬 Bulgaria | 1982–1999 | 89.9 |
| 26 | Saïd Aouita | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1983–1993 | 89.9 |
| 28 | Robert Korzeniowski | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1988–2004 | 89.7 |
| 41 | Michael Johnson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 88.5 |
| 42 | Lars Riedel | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1988–2006 | 88.4 |
| 48 | Derartu Tulu | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1989–2013 | 88.3 |
| 59 | Colin Jackson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2003 | 87.5 |
| 65 | Jonathan Edwards | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2003 | 87.4 |
| 68 | Igor Astapkovich | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1987–2004 | 87.3 |
| 69 | Heike Drechsler | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1980–2004 | 87.2 |
| 71 | Steve Backley | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2004 | 87.2 |
| 72 | Randy Barnes | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1986–1998 | 87.2 |
| 74 | Linford Christie | Điền kinh | 🇬🇧 Great Britain | 1986–1997 | 87.1 |
| 77 | Andrey Abduvaliyev | Điền kinh | 🇹🇯 Tajikistan | 1988–1999 | 87 |
| 84 | Mike Powell | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 86.6 |
| 85 | Inha Babakova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1986–2004 | 86.4 |
| 98 | Sally Gunnell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1984–1997 | 86 |
| 108 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 85.5 |
| 109 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 85.5 |
| 113 | Werner Günthör | Điền kinh | 🇨🇭 Switzerland | 1982–1993 | 85.5 |
| 114 | Patrik Sjöberg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1981–1997 | 85.4 |
| 117 | Roger Black | Điền kinh | 🏴 England | 1986–1998 | 85.4 |
| 118 | Abel Antón | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 85.4 |
| 121 | Ludmila Engquist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1987–1999 | 85.1 |
| 123 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 85.1 |
| 128 | Oleksandr Bagach | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1988–2004 | 84.8 |
| 130 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 84.7 |
| 144 | Tegla Loroupe | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1988–2008 | 84.1 |
| 159 | Hennadiy Avdyeyenko | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1992 | 83.5 |
| 162 | Josia Thugwane | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1989–2004 | 83.5 |
| 167 | Irina Belova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1989–2000 | 83.3 |
| 173 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 83.1 |
| 178 | Yelena Belevskaya | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1982–1992 | 82.9 |
| 182 | Sunday Bada | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1989–2004 | 82.7 |
| 192 | Derek Redmond | Điền kinh | 🏴 England | 1985–1993 | 82.2 |
| 193 | Marina Azyabina | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1988–1996 | 82.2 |
| 195 | Ajayi Agbebaku | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1980–1988 | 82.1 |
| 202 | José Luíz Barbosa | Điền kinh | 🇧🇷 Brazil | 1983–1998 | 81.9 |
| 225 | Kerstin Behrendt | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 80.9 |
| 228 | Larysa Berezhna | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1985–1996 | 80.8 |
| 240 | Ben Johnson | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1980–1993 | 80.1 |
| 244 | Todd Bennett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1980–1990 | 79.7 |
| 253 | Alina Astafei | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1987–2003 | 79.3 |
| 256 | Zola Budd | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1983–1993 | 78.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.