- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2002–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 97.0
- Thống trị
- 96.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 124
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Marta Vieira da Silva đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Marta Vieira da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–đang thi đấu | 95.0 |
| 6 | Pelé | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1956–1977 | 94.2 |
| 21 | Ronaldo Nazário | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2011 | 92.0 |
| 33 | Rivaldo | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 91.0 |
| 35 | Zico | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1971–1994 | 90.9 |
| 48 | Romário | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1985–2009 | 90.1 |
| 53 | Cristiane Rozeira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–đang thi đấu | 89.9 |
| 76 | Marcelo Vieira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2005–đang thi đấu | 89.2 |
| 127 | Dani Alves | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2023 | 88.2 |
| 129 | Formiga | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2022 | 88.2 |
| 139 | Dida | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1992–2015 | 88.0 |
| 202 | Thomaz Soares da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1940–1958 | 87.2 |
| 216 | Kaká | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 87.0 |
| 247 | Debinha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 86.7 |
| 251 | Ronaldinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1998–2015 | 86.6 |
| 284 | Éder Jofre | Quyền Anh | 🇧🇷 Brazil | 1957–1976 | 86.3 |
| 285 | Hortência Marcari | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1980–1996 | 86.3 |
| 300 | Sissi Oliveira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2008 | 86.2 |
| 315 | Giovane Élber | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 86.0 |
| 328 | Vinícius Júnior | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–đang thi đấu | 85.9 |
| 357 | Sonny Anderson | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 85.6 |
| 365 | Bebeto | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1983–2002 | 85.5 |
| 369 | Fabinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2012–đang thi đấu | 85.5 |
| 377 | Roberto Carlos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 85.4 |
| 459 | Garrincha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1953–1972 | 84.9 |
| 473 | Sócrates | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1974–1989 | 84.9 |
| 497 | Ana Marcela Cunha | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.7 |
| 505 | Cafu | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1989–2008 | 84.6 |
| 531 | Neymar Jr | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 84.4 |
| 543 | Erika Cristiano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 544 | Katia Cilene | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 84.4 |
| 588 | Thiago Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2004–đang thi đấu | 84.1 |
| 601 | Kerolin Nicoli | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–đang thi đấu | 84.1 |
| 633 | Careca | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1978–1997 | 83.9 |
| 728 | Raí | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1984–2000 | 83.3 |
| 767 | Júlio César | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1997–2018 | 83.1 |
| 818 | Rosana dos Santos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2019 | 82.9 |
| 819 | Gabi Portilho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2015–đang thi đấu | 82.9 |
| 1006 | Ludmila Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2013–đang thi đấu | 82.0 |
| 1007 | Fabiana da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–2021 | 82.0 |
| 1068 | Andressa Alves | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2011–đang thi đấu | 81.7 |
| 1085 | Robinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2020 | 81.6 |
| 1238 | Janeth Arcain | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1990–2005 | 80.7 |
| 1506 | Adriana Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2007–đang thi đấu | 79.4 |
| 1568 | Marquinhos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2012–đang thi đấu | 79.1 |
| 1572 | César Cielo | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–2016 | 79.0 |
| 1666 | José Luíz Barbosa | Điền kinh | 🇧🇷 Brazil | 1983–1998 | 78.6 |
| 1850 | Mário Jardel | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1992–2011 | 77.8 |
| 1869 | David Luiz Moreira Marinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 77.7 |
| 1926 | Juninho Pernambucano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2013 | 77.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.