GGOATRANK

GOAT Rank · 124

Vĩ đại nhất Vận động viên từ Brazil

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

Quick answer

Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Marta Vieira da Silva đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.

How the GOAT Score is calculated →
#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2008–2020
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Pedro Cunha
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2010–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Vitor Felipe
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2003–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Gustavo Tsuboi
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Hugo Calderano
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2010–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
72.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Lucas di Grassi
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2001–2017
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
72.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Sheilla Castro
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Yuri "yuurih" Santos
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
1992–2006
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Ericléia Bodziak
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2002–2017
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Felipe Massa
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
92.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Kaike Cerato
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2012–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Gabriela Guimarães
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2011–2020
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
76.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Lincoln "fnx" Lau
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Yuri Santos
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
1995–2018
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
70.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Thiago Monteiro
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1993–2011
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
66.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
64.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Rubens Barrichello
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Andrei "arT" Piovezan
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2008–2009
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
62.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Nelson Piquet Jr
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
1972–1977
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
68.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
60.0
VĐV: Carlos Pace
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2003–2005
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
56.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Antônio Pizzonia
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2010–2012
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
56.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
54.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Bruno Senna

So sánh người dẫn đầu

Marta Vieira da Silva vs Pelé

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan