- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1972–1980
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 124
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Marta Vieira da Silva đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005 | Rômulo Arantes | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 1972–1980 | 77.2 |
| 2132 | Bruno Fratus | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2009–2023 | 76.6 |
| 2417 | Gustavo Borges | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 1992–2004 | 75.5 |
| 2492 | Ricardo Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2016 | 75.2 |
| 2532 | Fabiana Oliveira | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2000–2016 | 75.1 |
| 2533 | Giba | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2013 | 75.0 |
| 2569 | Fábio Luiz Magalhães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2005–2021 | 74.9 |
| 2596 | Dante Amaral | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1999–2017 | 74.7 |
| 2642 | Márcio Araújo | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 74.5 |
| 2646 | André Nascimento | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1997–2012 | 74.5 |
| 2675 | Fofão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2012 | 74.3 |
| 2683 | Thaísa Menezes | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–2023 | 74.3 |
| 2688 | Fabiana Claudino | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2002–2021 | 74.2 |
| 2716 | William Arjona | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2000–2021 | 74.1 |
| 2750 | Maurício Lima | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 73.9 |
| 2777 | Rodrigão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 73.8 |
| 2874 | Jaqueline Carvalho | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2021 | 73.1 |
| 2948 | Éder Carbonera | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2003–2020 | 72.7 |
| 2976 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 72.5 |
| 2977 | Nalbert Bitencourt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 72.5 |
| 2982 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 72.5 |
| 3077 | Paula Pequeno | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2016 | 71.6 |
| 3095 | Leila Barros | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 71.4 |
| 3116 | Camila Brait | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 71.2 |
| 3122 | Fernanda Venturini | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1986–2004 | 71.1 |
| 3128 | Ana Ida Alvares | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2000 | 71.0 |
| 3140 | Gustavo Kuerten | Quần vợt | 🇧🇷 Brazil | 1995–2008 | 70.8 |
| 3147 | Marcelo Negrão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 70.8 |
| 3174 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–đang thi đấu | 70.5 |
| 3175 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 70.5 |
| 3196 | Virna Dias | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 70.2 |
| 3200 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 70.2 |
| 3226 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–đang thi đấu | 69.9 |
| 3252 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 69.7 |
| 3261 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–đang thi đấu | 69.6 |
| 3280 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 69.3 |
| 3298 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 69.1 |
| 3326 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 68.8 |
| 3346 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–đang thi đấu | 68.6 |
| 3405 | Júlia Bergmann | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2018–đang thi đấu | 67.9 |
| 3412 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 67.8 |
| 3413 | Amauri Ribeiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2002 | 67.8 |
| 3414 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 67.8 |
| 3460 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 67.1 |
| 3462 | Sérgio Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2017 | 67.1 |
| 3477 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 67.0 |
| 3478 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 67.0 |
| 3523 | Bruno Rezende | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–đang thi đấu | 66.4 |
| 3550 | Ayrton Senna | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1984–1994 | 66.2 |
| 3617 | Emerson Fittipaldi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1970–1996 | 65.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.