- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1999–2017
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 117
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2421 | Dante Amaral | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1999–2017 | 82.8 |
| 2466 | Márcio Araújo | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 82.5 |
| 2469 | André Nascimento | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1997–2012 | 82.2 |
| 2498 | Fofão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2012 | 82.5 |
| 2506 | Thaísa Menezes | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–2023 | 81.9 |
| 2510 | Fabiana Claudino | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2002–2021 | 81.9 |
| 2537 | William Arjona | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2000–2021 | 82.6 |
| 2569 | Maurício Lima | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2006 | 81.6 |
| 2594 | Rodrigão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1998–2016 | 81.9 |
| 2690 | Jaqueline Carvalho | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2021 | 80.9 |
| 2760 | Éder Carbonera | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2003–2020 | 80.5 |
| 2786 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 79.6 |
| 2787 | Nalbert Bitencourt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 79.6 |
| 2792 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 78.7 |
| 2886 | Paula Pequeno | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2016 | 78.3 |
| 2904 | Leila Barros | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 78.9 |
| 2925 | Camila Brait | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 79.2 |
| 2931 | Fernanda Venturini | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1986–2004 | 79.1 |
| 2937 | Ana Ida Alvares | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2000 | 78.7 |
| 2949 | Gustavo Kuerten | Quần vợt | 🇧🇷 Brazil | 1995–2008 | 72.8 |
| 2956 | Marcelo Negrão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 77.6 |
| 2982 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 77.3 |
| 2983 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 77.3 |
| 3003 | Virna Dias | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 78.3 |
| 3007 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 76.7 |
| 3033 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.0 |
| 3059 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 78.2 |
| 3066 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.3 |
| 3085 | Renan Dal Zotto | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1978–1992 | 76.9 |
| 3103 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 76.6 |
| 3130 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 76.5 |
| 3150 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 76.0 |
| 3207 | Júlia Bergmann | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2018–— | 74.1 |
| 3214 | Bernard Rajzman | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1975–1984 | 73.8 |
| 3215 | Amauri Ribeiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1988–2002 | 74.9 |
| 3216 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 75.4 |
| 3259 | Nelson Piquet | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1978–1991 | 76.8 |
| 3261 | Sérgio Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2017 | 75.2 |
| 3276 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 75.1 |
| 3277 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 75.6 |
| 3322 | Bruno Rezende | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 74.6 |
| 3349 | Ayrton Senna | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1984–1994 | 70.9 |
| 3412 | Emerson Fittipaldi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 1970–1996 | 75.5 |
| 3429 | Pedro Cunha | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2008–2020 | 72.9 |
| 3430 | Vitor Felipe | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2010–— | 72.9 |
| 3440 | Gustavo Tsuboi | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2003–— | 76.6 |
| 3466 | Fernando "fer" Alvarenga | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 76.1 |
| 3479 | Hugo Calderano | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2013–— | 74.6 |
| 3499 | Lucas di Grassi | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2010–— | 74.5 |
| 3507 | Marcelo "coldzera" David | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2014–2023 | 73.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.