- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2007–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 138
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Zinedine Zidane đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 90.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 972 | Amandine Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 82.1 |
| 1070 | Youri Djorkaeff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–2006 | 81.6 |
| 1072 | Marcel Cerdan | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1934–1949 | 81.6 |
| 1091 | Tony Parker | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 1999–2019 | 81.5 |
| 1112 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 81.4 |
| 1122 | Léon Marchand | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2019–đang thi đấu | 81.3 |
| 1125 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 81.3 |
| 1142 | Patrick Vieira | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2011 | 81.2 |
| 1145 | Claude Makélélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2011 | 81.2 |
| 1219 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 80.8 |
| 1248 | Yohann Ndoye-Brouard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2018–đang thi đấu | 80.7 |
| 1254 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 80.6 |
| 1366 | Jessica Houara | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–2019 | 80.1 |
| 1401 | Suzanne Lenglen | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1919–1926 | 79.8 |
| 1511 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 79.3 |
| 1539 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 79.2 |
| 1645 | René Lacoste | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1932 | 78.7 |
| 1687 | Charlotte Bonnet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2010–đang thi đấu | 78.5 |
| 1691 | Frédérick Bousquet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2000–2016 | 78.5 |
| 1714 | Vincent Candela | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2007 | 78.4 |
| 1717 | Eric Cantona | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–1997 | 78.3 |
| 1820 | Romain Barnier | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 77.9 |
| 1823 | Jean-Pierre Papin | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–1999 | 77.8 |
| 1887 | Yvon Petra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1937–1951 | 77.6 |
| 1921 | David Ginola | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2002 | 77.5 |
| 1983 | Katia Benth | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2004 | 77.3 |
| 1985 | Benjamin Pavard | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 77.3 |
| 2151 | Kingsley Coman | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2013–đang thi đấu | 76.6 |
| 2224 | Frédérique Bangué | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2002 | 76.3 |
| 2240 | Christopher Nkunku | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2016–2025 | 76.2 |
| 2368 | William Saliba | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2019–đang thi đấu | 75.8 |
| 2387 | Mary Pierce | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1989–2006 | 75.6 |
| 2389 | Nathalie Tauziat | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1984–2001 | 75.6 |
| 2570 | Dayotchanculle Oswald Upamecano | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2016–đang thi đấu | 74.9 |
| 2661 | Téo Andant | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2019–đang thi đấu | 74.4 |
| 2668 | Marcel Bernard | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1932–1956 | 74.3 |
| 2703 | Richard Gasquet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2002–2025 | 74.1 |
| 2737 | Yoann Gourcuff | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2019 | 74.0 |
| 2768 | Coralie Balmy | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2004–2016 | 73.8 |
| 2770 | Yannick Noah | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1977–1996 | 73.8 |
| 2798 | Victor Wembanyama | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 2019–đang thi đấu | 73.6 |
| 2812 | Yannick Stopyra | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1978–1994 | 73.6 |
| 2873 | Gaël Monfils | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2004–đang thi đấu | 73.1 |
| 2945 | Barthélémy Chinenyeze | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 72.7 |
| 2952 | Philippe Gondet | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1960–1973 | 72.7 |
| 2992 | Marion Bartoli | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2000–2013 | 72.4 |
| 2995 | Alain Prost | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1980–1993 | 72.3 |
| 3083 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–đang thi đấu | 71.5 |
| 3114 | Earvin N'Gapeth | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2010–đang thi đấu | 71.2 |
| 3132 | Stéphen Boyer | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 70.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.