- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2003–2013
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 123
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1007 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 80.8 |
| 1016 | Léon Marchand | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2019–— | 79.2 |
| 1019 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 80.3 |
| 1035 | Patrick Vieira | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2011 | 81.4 |
| 1038 | Claude Makélélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2011 | 82.1 |
| 1109 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 82.8 |
| 1135 | Yohann Ndoye-Brouard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2018–— | 80.8 |
| 1141 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 78.7 |
| 1250 | Jessica Houara | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–2019 | 80.4 |
| 1282 | Suzanne Lenglen | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1919–1926 | 78.5 |
| 1385 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 78.6 |
| 1413 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 78.8 |
| 1508 | René Lacoste | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1932 | 78.4 |
| 1546 | Charlotte Bonnet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2010–— | 80.5 |
| 1550 | Frédérick Bousquet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2000–2016 | 79.5 |
| 1574 | Eric Cantona | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–1997 | 77.3 |
| 1674 | Romain Barnier | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 79.3 |
| 1676 | Jean-Pierre Papin | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1984–1999 | 77.1 |
| 1737 | Yvon Petra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1937–1951 | 80.1 |
| 1828 | Katia Benth | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2004 | 79.5 |
| 2065 | Frédérique Bangué | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2002 | 77.9 |
| 2222 | Mary Pierce | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1989–2006 | 78.9 |
| 2224 | Nathalie Tauziat | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1984–2001 | 80.4 |
| 2484 | Téo Andant | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2019–— | 75.6 |
| 2491 | Marcel Bernard | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1932–1956 | 78.9 |
| 2525 | Richard Gasquet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2002–2025 | 79.8 |
| 2586 | Coralie Balmy | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2004–2016 | 75.5 |
| 2588 | Yannick Noah | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1977–1996 | 76.5 |
| 2615 | Victor Wembanyama | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 2019–— | 69.7 |
| 2689 | Gaël Monfils | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2004–— | 78.5 |
| 2757 | Barthélémy Chinenyeze | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 79.1 |
| 2802 | Marion Bartoli | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2000–2013 | 74.9 |
| 2805 | Alain Prost | Công thức 1 | 🇫🇷 France | 1980–1993 | 82.6 |
| 2892 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 77.6 |
| 2923 | Earvin N'Gapeth | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2010–— | 77.6 |
| 2941 | Stéphen Boyer | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 76.8 |
| 2991 | Amélie Mauresmo | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 73.8 |
| 3023 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 76.5 |
| 3155 | Trévor Clévenot | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 75.3 |
| 3167 | Eunice Barber | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 78.3 |
| 3222 | Mathieu "ZywOo" Herbaut | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2018–— | 77.1 |
| 3253 | Arnaud Massy | Golf | 🇫🇷 France | 1902–1930 | 76.2 |
| 3422 | Jean-Philippe Gatien | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1985–2000 | 75.3 |
| 3455 | Vincent "Happy" Cervoni | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2012–2021 | 75.8 |
| 3495 | Damien Éloi | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1987–2012 | 76.6 |
| 3549 | Fabien "kioShiMa" Fiey | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2012–2021 | 75.5 |
| 3591 | Kenny "KennyS" Schrub | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2011–2022 | 74.6 |
| 3642 | Simon Gauzy | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2010–— | 73.5 |
| 3669 | Claude Bergeret | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1971–1985 | 72.7 |
| 3704 | 7ckngMad | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2011–2019 | 73.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.