- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2004–2018
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 116
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 680 | Robert Harting | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 2004–2018 | 83.9 |
| 719 | Nia Künzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1997–2008 | 81.7 |
| 720 | Karl-Heinz Rummenigge | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1989 | 82.3 |
| 731 | Regina Halmich | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 84.3 |
| 748 | Marita Koch | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1977–1986 | 81.6 |
| 751 | Max Schmeling | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1924–1948 | 84.5 |
| 869 | Tabea Kemme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2019 | 81.6 |
| 918 | Bastian Schweinsteiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 81.9 |
| 1039 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 82.3 |
| 1161 | Michael Ballack | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1995–2012 | 80.4 |
| 1247 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 77.6 |
| 1252 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 80.9 |
| 1274 | Gottfried von Cramm | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1932–1953 | 82.7 |
| 1324 | Günter Netzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1977 | 78.0 |
| 1538 | Ralf Bartels | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1998–2012 | 80.8 |
| 1572 | Jens-Peter Berndt | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1985–1992 | 78.5 |
| 1647 | Frank Baltrusch | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 77.8 |
| 1653 | Marco Reus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–— | 78.9 |
| 1721 | Kerstin Behrendt | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 77.9 |
| 1773 | Boris Becker | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 80.4 |
| 2035 | Gabriele Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1993–2004 | 78.6 |
| 2100 | Alina Astafei | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1987–2003 | 79.5 |
| 2135 | Annika Bruhn | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2012–2021 | 77.3 |
| 2183 | Michael Schumacher | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1991–2012 | 85.7 |
| 2555 | Dirk Braunleder | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1990–1998 | 75.4 |
| 2623 | Michael Stich | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1988–1997 | 74.4 |
| 2681 | Chris-Carol Bremer | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 74.0 |
| 2736 | Laura Ludwig | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2003–— | 80.2 |
| 2770 | Leon Draisaitl | Khúc côn cầu trên băng | 🇩🇪 Germany | 2014–— | 76.1 |
| 2887 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 78.3 |
| 2897 | Annika Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1997–2006 | 72.2 |
| 2932 | Henner Henkel | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1933–1939 | 71.3 |
| 2957 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 77.6 |
| 2977 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 73.4 |
| 3058 | Sebastian Vettel | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2022 | 79.4 |
| 3065 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–— | 71.9 |
| 3086 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 76.5 |
| 3115 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–— | 77.0 |
| 3131 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 74.0 |
| 3290 | Alex Čejka | Golf | 🇩🇪 Germany | 1992–— | 77.5 |
| 3416 | Johannes "tabseN" Wodarz | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2012–— | 78.4 |
| 3472 | Jörg Rosskopf | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 75.8 |
| 3483 | Wu Jiaduo | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2000–2016 | 75.2 |
| 3484 | Nicole Struse | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1989–2006 | 75.6 |
| 3611 | Patrick Franziska | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2009–— | 74.1 |
| 3672 | Han Ying | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2005–— | 73.7 |
| 3710 | Katharina Bullin | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1974–1982 | 68.1 |
| 3748 | Nico Rosberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 69.7 |
| 3781 | Kuro "KuroKy" Salehi Takhasomi | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2011–— | 73.0 |
| 3790 | Petrissa Solja | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2010–— | 71.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.