- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1985–1998
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 144
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Franz Beckenbauer đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 92.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 631 | Matthias Sammer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–1998 | 83.9 |
| 636 | Paul Biedermann | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2004–2016 | 83.9 |
| 641 | Berti Vogts | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1965–1979 | 83.8 |
| 656 | Heike Drechsler | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1980–2004 | 83.7 |
| 663 | Antje Buschschulte | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1994–2008 | 83.7 |
| 668 | Antonio Rüdiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 83.7 |
| 681 | Marc-André ter Stegen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2011–đang thi đấu | 83.6 |
| 683 | Oliver Kahn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2008 | 83.5 |
| 698 | Nadine Keßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 83.5 |
| 721 | Lena Oberdorf | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2018–đang thi đấu | 83.4 |
| 735 | Florian Wellbrock | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2016–đang thi đấu | 83.3 |
| 742 | Giulia Gwinn | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2016–đang thi đấu | 83.3 |
| 750 | Robert Harting | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 2004–2018 | 83.2 |
| 793 | Nia Künzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1997–2008 | 83.0 |
| 795 | Karl-Heinz Rummenigge | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1974–1989 | 82.9 |
| 806 | Regina Halmich | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 82.9 |
| 823 | Marita Koch | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1977–1986 | 82.8 |
| 826 | Max Schmeling | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1924–1948 | 82.8 |
| 959 | Tabea Kemme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2019 | 82.2 |
| 1009 | Bastian Schweinsteiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 81.9 |
| 1027 | Heinz Flohe | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1967–1980 | 81.9 |
| 1097 | Stefan Effenberg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2004 | 81.5 |
| 1139 | Bodo Illgner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 81.3 |
| 1146 | Pierre Littbarski | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1978–1997 | 81.2 |
| 1235 | Uli Hoeneß | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1979 | 80.7 |
| 1274 | Michael Ballack | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1995–2012 | 80.5 |
| 1363 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 80.1 |
| 1370 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 80.0 |
| 1392 | Gottfried von Cramm | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1932–1953 | 79.9 |
| 1398 | Jens Lehmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1989–2011 | 79.9 |
| 1446 | Günter Netzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1963–1977 | 79.6 |
| 1469 | Mario Götze | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2010–đang thi đấu | 79.6 |
| 1677 | Ralf Bartels | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1998–2012 | 78.6 |
| 1715 | Jens-Peter Berndt | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1985–1992 | 78.4 |
| 1793 | Frank Baltrusch | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 78.0 |
| 1799 | Marco Reus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–đang thi đấu | 77.9 |
| 1871 | Kerstin Behrendt | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 77.7 |
| 1891 | Serge Gnabry | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 77.6 |
| 1928 | Boris Becker | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 77.4 |
| 2006 | Oliver Bierhoff | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2003 | 77.2 |
| 2192 | Gabriele Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1993–2004 | 76.4 |
| 2222 | Christian Wörns | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1990–2008 | 76.3 |
| 2261 | Alina Astafei | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1987–2003 | 76.1 |
| 2297 | Annika Bruhn | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2012–2021 | 76.0 |
| 2347 | Michael Schumacher | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1991–2012 | 75.8 |
| 2551 | André Schürrle | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2010–2020 | 75.0 |
| 2734 | Dirk Braunleder | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1990–1998 | 74.0 |
| 2806 | Michael Stich | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1988–1997 | 73.6 |
| 2865 | Chris-Carol Bremer | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 73.2 |
| 2888 | Lars Ricken | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 73.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.