- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2003–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 144
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Franz Beckenbauer đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 92.6.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2922 | Laura Ludwig | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2003–đang thi đấu | 72.8 |
| 2933 | Christoph Metzelder | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2001–2013 | 72.8 |
| 2959 | Leon Draisaitl | Khúc côn cầu trên băng | 🇩🇪 Germany | 2014–đang thi đấu | 72.6 |
| 2969 | Benedikt Höwedes | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–2020 | 72.6 |
| 3078 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 71.6 |
| 3088 | Annika Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1997–2006 | 71.5 |
| 3123 | Henner Henkel | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1933–1939 | 71.1 |
| 3148 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 70.8 |
| 3168 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 70.5 |
| 3251 | Sebastian Vettel | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2022 | 69.7 |
| 3260 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 69.6 |
| 3281 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 69.3 |
| 3311 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–đang thi đấu | 69.0 |
| 3327 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 68.8 |
| 3491 | Alex Čejka | Golf | 🇩🇪 Germany | 1992–đang thi đấu | 66.8 |
| 3621 | Johannes "tabseN" Wodarz | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 65.5 |
| 3682 | Jörg Rosskopf | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 64.8 |
| 3695 | Wu Jiaduo | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2000–2016 | 64.7 |
| 3696 | Nicole Struse | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1989–2006 | 64.7 |
| 3831 | Patrick Franziska | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2009–đang thi đấu | 63.3 |
| 3897 | Han Ying | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2005–đang thi đấu | 62.6 |
| 3939 | Katharina Bullin | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1974–1982 | 62.1 |
| 3979 | Nico Rosberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 61.5 |
| 4019 | Kuro "KuroKy" Salehi Takhasomi | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2011–đang thi đấu | 61.0 |
| 4028 | Petrissa Solja | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2010–đang thi đấu | 61.0 |
| 4080 | Josef "faveN" Baumann | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2016–đang thi đấu | 60.0 |
| 4122 | Nico Hülkenberg | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2010–đang thi đấu | 59.3 |
| 4124 | Wolfgang von Trips | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1956–1961 | 59.2 |
| 4136 | Ralf Schumacher | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1997–2007 | 59.0 |
| 4146 | Patrick Baum | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2003–2019 | 58.8 |
| 4151 | Anke Behmer | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1981–1990 | 58.7 |
| 4157 | Heinz-Harald Frentzen | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 1994–2003 | 58.5 |
| 4184 | Ricardo Walther | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2006–đang thi đấu | 58.0 |
| 4212 | denis | Thể thao điện tử | 🇩🇪 Germany | 2013–2022 | 57.5 |
| 4220 | Nick Heidfeld | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2000–2011 | 57.4 |
| 4246 | Timo Boll | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1995–2024 | 56.6 |
| 4247 | Dimitrij Ovtcharov | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2003–đang thi đấu | 56.6 |
| 4252 | Benedikt Duda | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 56.5 |
| 4264 | Kilian Ort | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 56.1 |
| 4337 | Timo Glock | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2004–2012 | 53.4 |
| 4348 | Adrian Sutil | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2014 | 53.0 |
| 4602 | Philipp Grubauer | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Germany | 2012–đang thi đấu | 46.6 |
| 4770 | Moritz Seider | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Germany | 2021–đang thi đấu | 42.2 |
| 4866 | Nico Sturm | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Germany | 2018–đang thi đấu | 40.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.