- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2007–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 85.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 131
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 985 | Elisa Bartoli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 82.0 |
| 1032 | Ilaria Mauro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2004–2021 | 81.9 |
| 1093 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.1 |
| 1104 | Arianna Caruso | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 80.0 |
| 1105 | Katia Serra | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 81.8 |
| 1179 | Pamela Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2013 | 81.1 |
| 1204 | Emiliano Brembilla | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 82.8 |
| 1224 | Christian Vieri | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2009 | 79.0 |
| 1265 | Sara Errani | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2002–— | 84.5 |
| 1308 | Thomas Ceccon | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.2 |
| 1316 | Simona Quadarella | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 80.7 |
| 1348 | Nicola Pietrangeli | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1953–1972 | 83.4 |
| 1409 | Stefano Baldini | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 81.9 |
| 1454 | Nicolò Martinenghi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 78.9 |
| 1515 | Francesca Durante | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 79.0 |
| 1517 | Alessandro Calvi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2001–2012 | 79.9 |
| 1553 | Novella Calligaris | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1968–1974 | 76.9 |
| 1564 | Roberta Vinci | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1999–2018 | 82.4 |
| 1753 | Nadia Battocletti | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 78.4 |
| 1830 | Jannik Sinner | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.2 |
| 2154 | Stefano Battistelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1987–1996 | 76.5 |
| 2244 | Flavia Pennetta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2000–2015 | 78.9 |
| 2342 | Francesca Schiavone | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1998–2018 | 80.0 |
| 2467 | Luca Cantagalli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1985–2000 | 82.2 |
| 2468 | Taismary Agüero | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2012 | 82.2 |
| 2522 | Marco Bracci | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1988–2001 | 81.6 |
| 2536 | Simona Gioli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2016 | 82.6 |
| 2553 | Paolo Barelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1970–1980 | 75.4 |
| 2577 | Monica De Gennaro | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 81.8 |
| 2612 | Anna Danesi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2014–— | 80.4 |
| 2640 | Simone Cerasuolo | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2019–— | 72.1 |
| 2655 | Paolo Nicolai | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 81.2 |
| 2663 | Alessio Boggiatto | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1999–2012 | 75.4 |
| 2733 | Eleonora Lo Bianco | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2017 | 81.3 |
| 2754 | Francesca Piccinini | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1993–2021 | 82.3 |
| 2765 | Alberto Cisolla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2014 | 80.9 |
| 2807 | Federico Burdisso | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 72.4 |
| 2811 | Matej Černič | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2012 | 80.2 |
| 2812 | Daniele Lupo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 79.8 |
| 2822 | Andrea Gardini | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1988–2004 | 79.7 |
| 2830 | Ekaterina Antropova | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.7 |
| 2852 | Vigor Bovolenta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 80.2 |
| 2855 | Andrea Lucchetta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1983–1998 | 79.1 |
| 2881 | Andrea Zorzi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1984–1998 | 78.4 |
| 2889 | Andrea Bari | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1998–2016 | 80.0 |
| 2890 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 72.5 |
| 2906 | Caterina Bosetti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 78.2 |
| 2928 | Adriano Panatta | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1970–1983 | 73.2 |
| 2998 | Iliass Aouani | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 71.5 |
| 3035 | Fabio Vullo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1986–2000 | 76.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.