- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1953–1974
- Quốc gia
- 🇧🇧 Barbados
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 59
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Garry Sobers đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 92.7.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Garry Sobers | Cricket | 🇧🇧 Barbados | 1953–1974 | 92.7 |
| 9 | Garfield Sobers | Cricket | 🏴 West Indies | 1953–1974 | 91.1 |
| 13 | Karen Rolton | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1995–2009 | 90.8 |
| 14 | Shakib Al Hasan | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2006–đang thi đấu | 90.8 |
| 33 | Natalie Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 90.0 |
| 36 | Jacques Kallis | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2014 | 89.6 |
| 38 | Sophie Devine | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–đang thi đấu | 89.6 |
| 42 | Betty Wilson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1947–1958 | 89.4 |
| 44 | Sanath Jayasuriya | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1989–2011 | 89.3 |
| 50 | Ravindra Jadeja | Cricket | 🇮🇳 India | 2006–đang thi đấu | 88.8 |
| 51 | Marizanne Kapp | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–đang thi đấu | 88.8 |
| 52 | Ian Botham | Cricket | 🏴 England | 1977–1992 | 88.8 |
| 62 | Shaun Pollock | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2008 | 88.4 |
| 65 | Enid Bakewell | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1966–1982 | 88.4 |
| 73 | Lisa Sthalekar | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2001–2013 | 88.3 |
| 74 | Ellyse Perry | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2007–đang thi đấu | 88.2 |
| 80 | Deandra Dottin | Cricket | 🏴 West Indies | 2008–đang thi đấu | 88.0 |
| 85 | Imran Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1971–1992 | 87.9 |
| 93 | Hayley Matthews | Cricket | 🏴 West Indies | 2014–đang thi đấu | 87.6 |
| 95 | Yuvraj Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 2000–2019 | 87.5 |
| 96 | Chamari Athapaththu | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2009–đang thi đấu | 87.5 |
| 102 | Stafanie Taylor | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 2008–đang thi đấu | 87.2 |
| 109 | Warwick Armstrong | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1902–1921 | 87.1 |
| 110 | Mohinder Amarnath | Cricket | 🇮🇳 India | 1968–1994 | 87.1 |
| 126 | Kapil Dev | Cricket | 🇮🇳 India | 1975–1994 | 86.6 |
| 127 | Shahid Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1995–2018 | 86.6 |
| 131 | Harmanpreet Kaur | Cricket | 🇮🇳 India | 2009–đang thi đấu | 86.5 |
| 134 | Andrew Flintoff | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1995–2010 | 86.4 |
| 140 | Angelo Mathews | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2008–đang thi đấu | 86.1 |
| 144 | Dane van Niekerk | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–2023 | 85.9 |
| 147 | Paul Collingwood | Cricket | 🇬🇧 England | 1996–2018 | 85.8 |
| 160 | Nat Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 85.4 |
| 161 | Brian Close | Cricket | 🇬🇧 England | 1949–1986 | 85.4 |
| 163 | Alan Davidson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1953–1963 | 85.3 |
| 165 | Trevor Bailey | Cricket | 🇬🇧 England | 1945–1967 | 85.3 |
| 166 | Johnny Douglas | Cricket | 🇬🇧 England | 1901–1930 | 85.3 |
| 167 | Bill Alley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1945–1968 | 85.3 |
| 169 | Ewart Astill | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1906–1939 | 85.2 |
| 172 | Len Braund | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1896–1920 | 85.0 |
| 181 | Moeen Ali | Cricket | 🏴 England | 2014–2023 | 84.7 |
| 185 | Nida Dar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2010–đang thi đấu | 84.6 |
| 188 | Roger Blunt | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1917–1936 | 84.4 |
| 191 | Ben Stokes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2011–đang thi đấu | 84.2 |
| 209 | Billy Barnes | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1875–1894 | 83.6 |
| 211 | Chris Cairns | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1989–2006 | 83.5 |
| 216 | Bernard Bosanquet | Cricket | 🇬🇧 England | 1898–1919 | 83.2 |
| 219 | Keith Boyce | Cricket | 🇧🇧 West Indies | 1965–1977 | 83.1 |
| 227 | Basil D'Oliveira | Cricket | 🇬🇧 England | 1960–1980 | 82.7 |
| 228 | Tim Bresnan | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2021 | 82.6 |
| 231 | Sam Curran | Cricket | 🇬🇧 England | 2015–đang thi đấu | 82.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.