- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1913–1926
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 73
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 125 | Harry Greb | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1913–1926 | 88.6 |
| 337 | Herbert Sutcliffe | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1919–1945 | 87.7 |
| 342 | Bill Tilden | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1946 | 87.4 |
| 396 | Dutch Dehnert | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1917–1939 | 86.3 |
| 429 | Ricardo Zamora | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1916–1936 | 84.4 |
| 471 | Young Corbett III | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1919–1940 | 86.8 |
| 495 | Joe Lapchick | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1965 | 86.5 |
| 509 | Helen Wills Moody | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1919–1938 | 85.7 |
| 518 | Duke Kahanamoku | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1911–1932 | 85.3 |
| 651 | Pete Herman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1912–1922 | 84.1 |
| 662 | Bennie Borgmann | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1919–1942 | 84.9 |
| 742 | Eugène Criqui | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1910–1928 | 84.8 |
| 866 | Nat Holman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1916–1933 | 82.3 |
| 981 | John Beckman | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1910–1932 | 82.2 |
| 1003 | Babe Ruth | Bóng chày | 🇺🇸 USA | 1914–1935 | 86.4 |
| 1047 | Curly Lambeau | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1919–1953 | 87.8 |
| 1078 | Gene Tunney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1915–1928 | 80.7 |
| 1092 | Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1914–1927 | 81.4 |
| 1234 | Clint Benedict | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1930 | 85.8 |
| 1282 | Suzanne Lenglen | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1919–1926 | 78.5 |
| 1311 | Oscar Charleston | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1941 | 86.4 |
| 1340 | Tiger Flowers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1918–1927 | 79.6 |
| 1394 | Roger Blunt | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1917–1936 | 82.1 |
| 1468 | Grover Cleveland Alexander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1911–1930 | 85.5 |
| 1514 | Ted Bowley | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1912–1934 | 82.6 |
| 1528 | Pancho Villa | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1919–1925 | 75.8 |
| 1579 | Gerald Patterson | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1914–1932 | 81.4 |
| 1629 | Hap Holmes | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1928 | 84.1 |
| 1645 | Punch Broadbent | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1929 | 83.2 |
| 1672 | Arthur Carr | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1910–1935 | 81.8 |
| 1710 | Frank Calder | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1917–1943 | 84.6 |
| 1835 | R. Norris Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1912–1926 | 80.5 |
| 1847 | Mickey MacKay | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1914–1930 | 83.2 |
| 1887 | Rogers Hornsby | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1915–1937 | 82.9 |
| 1900 | Sprague Cleghorn | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1918–1928 | 82.0 |
| 1906 | Bullet Rogan | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1917–1938 | 83.2 |
| 1940 | Reg Noble | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1916–1933 | 83.5 |
| 2076 | Pat O'Hara Wood | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1912–1926 | 79.0 |
| 2117 | Mule Suttles | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1918–1944 | 82.8 |
| 2181 | Frank Foyston | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1912–1928 | 81.5 |
| 2201 | Robert Lindley Murray | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1913–1919 | 76.0 |
| 2211 | Frankie Frisch | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1919–1937 | 82.9 |
| 2258 | Jack Darragh | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1910–1924 | 80.8 |
| 2299 | Frank Nighbor | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1917–1930 | 79.8 |
| 2307 | Babe Dye | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1919–1931 | 79.0 |
| 2328 | Cy Denneny | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1917–1929 | 79.4 |
| 2368 | Harry Heilmann | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1914–1932 | 81.1 |
| 2379 | Eddie Gerard | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1913–1923 | 79.3 |
| 2397 | Georges Boucher | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1917–1932 | 80.2 |
| 2408 | Bill Johnston | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1915–1927 | 76.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.