- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 1927–1949
- Quốc gia
- 🇦🇺 Australia
- Đỉnh cao
- 100.0
- Thống trị
- 100.0
- Thống kê
- 100.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 140
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 25 | Don Bradman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1927–1949 | 92.5 |
| 113 | Donald Bradman | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1928–1948 | 87.7 |
| 150 | Wally Hammond | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1951 | 90.3 |
| 164 | Giuseppe Meazza | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1927–1947 | 86.2 |
| 209 | Panama Al Brown | Quyền Anh | 🇵🇦 Panama | 1922–1942 | 88.2 |
| 218 | Paavo Nurmi | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1920–1934 | 88.5 |
| 310 | Jack "Kid" Berg | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1924–1945 | 87.8 |
| 344 | Tony Canzoneri | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1925–1939 | 86.4 |
| 372 | George Headley | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1927–1954 | 86.8 |
| 400 | Johnny Weissmuller | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1929 | 83.4 |
| 521 | Baby Arizmendi | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1927–1942 | 85.5 |
| 540 | Cocoa Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1948 | 86.0 |
| 683 | Henri Cochet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1921–1950 | 85.8 |
| 734 | Barney Ross | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1938 | 82.4 |
| 751 | Max Schmeling | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1924–1948 | 84.5 |
| 755 | Kid Chocolate | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1928–1938 | 82.7 |
| 812 | Jean Borotra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1956 | 86.6 |
| 908 | Fred Perry | Quần vợt | 🇬🇧 Great Britain | 1929–1956 | 83.5 |
| 911 | Jackie Fields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 82.2 |
| 924 | Les Ames | Cricket | 🏴 United Kingdom | 1926–1951 | 84.9 |
| 965 | Charles Cooper | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1929–1946 | 82.0 |
| 998 | Gertrude Ederle | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1921–1928 | 79.1 |
| 1002 | Forrest DeBernardi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1920–1932 | 81.0 |
| 1042 | Jimmy McLarnin | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1923–1936 | 81.7 |
| 1088 | George Duckworth | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1923–1947 | 84.9 |
| 1211 | Max Baer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 80.6 |
| 1214 | Howie Morenz | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1923–1937 | 84.7 |
| 1215 | Charlie Barnett | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1927–1953 | 83.5 |
| 1297 | George Hainsworth | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 83.9 |
| 1344 | Bill Bowes | Cricket | 🇬🇧 England | 1928–1947 | 81.9 |
| 1345 | Stewie Dempster | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1921–1947 | 82.1 |
| 1377 | Aurèle Joliat | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1922–1938 | 85.3 |
| 1378 | Dit Clapper | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1927–1947 | 86.7 |
| 1474 | Frank Boucher | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1944 | 84.9 |
| 1508 | René Lacoste | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1922–1932 | 78.4 |
| 1513 | Wilmer Allison | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1938 | 81.2 |
| 1613 | James J. Braddock | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1926–1938 | 79.5 |
| 1615 | Charley Hyatt | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1928–1937 | 77.0 |
| 1642 | Cal Hubbard | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1927–1936 | 82.3 |
| 1665 | Jimmie Foxx | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1925–1945 | 83.6 |
| 1701 | Syd Howe | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1929–1946 | 83.9 |
| 1720 | King Clancy | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1921–1937 | 83.3 |
| 1730 | Fidel LaBarba | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1924–1933 | 77.1 |
| 1735 | Bill Cook | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1926–1937 | 82.1 |
| 1736 | Sidney Wood | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1927–1945 | 80.5 |
| 1801 | Lou Gehrig | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1923–1939 | 83.0 |
| 1819 | Learie Constantine | Cricket | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 1923–1939 | 79.4 |
| 1826 | Percy Chapman | Cricket | 🇬🇧 England | 1920–1939 | 79.4 |
| 1836 | Turkey Stearnes | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1923–1942 | 83.9 |
| 1848 | Ebbie Goodfellow | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1929–1943 | 83.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.