- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1945–1966
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 93.0
- Danh hiệu
- 93.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 140
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 12 | Alfredo Di Stéfano | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1945–1966 | 92.3 |
| 20 | Ferenc Puskás | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1943–1966 | 91.1 |
| 33 | Sugar Ray Robinson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1965 | 92.1 |
| 219 | Gunnar Nordahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1940–1958 | 84.8 |
| 232 | Pancho Gonzales | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1947–1974 | 89.7 |
| 233 | Raymond Kopa | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1949–1967 | 85.5 |
| 245 | George Mikan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1956 | 83.8 |
| 252 | Willie Pep | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1966 | 89.0 |
| 259 | Ezzard Charles | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1959 | 87.8 |
| 272 | Alex Hannum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1948–1971 | 85.9 |
| 273 | Frank McGuire | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1947–1980 | 87.4 |
| 281 | Nils Liedholm | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1946–1961 | 85.5 |
| 304 | Giampiero Boniperti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1946–1961 | 85.8 |
| 422 | Harold Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1971 | 87.5 |
| 440 | Fred Trueman | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1949–1969 | 87.6 |
| 478 | Louise Brough | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1957 | 87.1 |
| 498 | Joe Brown | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1943–1970 | 86.9 |
| 515 | Jim Laker | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1965 | 85.6 |
| 546 | Emil Zátopek | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1944–1958 | 85.6 |
| 549 | Betty Wilson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1947–1958 | 84.3 |
| 552 | Marques Haynes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1992 | 86.0 |
| 611 | Joey Giardello | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1967 | 86.5 |
| 642 | Bob Kurland | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1942–1952 | 81.7 |
| 650 | Jimmy Carter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1960 | 84.8 |
| 670 | Beau Jack | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 84.7 |
| 716 | Kid Gavilán | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1943–1958 | 84.7 |
| 721 | Gordie Howe | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1946–1980 | 90.2 |
| 729 | László Kubala | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1946–1967 | 82.6 |
| 746 | Rocky Marciano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1947–1956 | 82.5 |
| 768 | Billy Graham | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1941–1955 | 85.0 |
| 859 | Doris Hart | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1942–1955 | 84.3 |
| 955 | Doug Harvey | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1969 | 87.2 |
| 970 | Jimmy Bivins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 83.7 |
| 991 | Sandy Saddler | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1944–1956 | 82.7 |
| 1029 | Lou Groza | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1967 | 88.9 |
| 1052 | Carmen Basilio | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1961 | 82.1 |
| 1071 | Slater Martin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1960 | 81.7 |
| 1086 | Otto Graham | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1946–1955 | 84.7 |
| 1129 | Alec Bedser | Cricket | 🏴 England | 1946–1960 | 81.9 |
| 1175 | Red Kelly | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1967 | 87.1 |
| 1185 | Vic Seixas | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1969 | 84.7 |
| 1207 | Vern Mikkelsen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1949–1959 | 80.2 |
| 1213 | Brian Close | Cricket | 🇬🇧 England | 1949–1986 | 85.3 |
| 1232 | Trevor Bailey | Cricket | 🇬🇧 England | 1945–1967 | 83.9 |
| 1235 | Bill Alley | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1945–1968 | 83.7 |
| 1263 | Joe Fulks | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1946–1954 | 76.8 |
| 1287 | Carl Braun | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1947–1962 | 81.5 |
| 1300 | Ken McGregor | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1946–1956 | 81.5 |
| 1322 | Jacques Plante | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1947–1975 | 85.3 |
| 1337 | Gunder Hägg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1940–1945 | 78.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.