- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1953–1973
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 94.0
- Thống kê
- 89.0
- Danh hiệu
- 95.0
- Độ bền sự nghiệp
- 91.0
GOAT Rank · 171
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Luis Suárez Miramontes đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.3.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Luis Suárez Miramontes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1953–1973 | 93.3 |
| 14 | Kristine Lilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2010 | 92.0 |
| 20 | Hege Riise | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1990–2004 | 91.4 |
| 21 | Juan Alberto Schiaffino | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1946–1962 | 91.2 |
| 28 | Carli Lloyd | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2021 | 90.5 |
| 29 | Ricardo Bochini | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1972–1991 | 90.2 |
| 33 | Bobby Charlton | Bóng đá | 🏴 England | 1956–1975 | 89.9 |
| 36 | Xabi Alonso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2000–2017 | 89.8 |
| 37 | Yaya Touré | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 2002–2020 | 89.8 |
| 38 | Alexia Putellas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–đang thi đấu | 89.7 |
| 46 | Aitana Bonmatí | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2016–đang thi đấu | 89.4 |
| 49 | Julie Foudy | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–2004 | 89.2 |
| 54 | Enzo Francescoli | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1980–1997 | 89.1 |
| 64 | Andrés Iniesta | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2024 | 88.8 |
| 69 | Camille Abily | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1999–2018 | 88.8 |
| 70 | Renate Lingor | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1991–2008 | 88.8 |
| 72 | Andreas Möller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2004 | 88.8 |
| 73 | Xavi Hernández | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1998–2019 | 88.7 |
| 80 | Lothar Matthäus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–2000 | 88.4 |
| 90 | Formiga | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2022 | 88.2 |
| 92 | Bernd Schuster | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1997 | 88.2 |
| 93 | David Josué Jiménez Silva | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2023 | 88.2 |
| 94 | Ivan Rakitić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2006–đang thi đấu | 88.2 |
| 100 | José Martínez Sánchez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1964–1982 | 87.9 |
| 105 | Marco Verratti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 87.7 |
| 107 | Sherida Spitse | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2006–đang thi đấu | 87.7 |
| 115 | Bettina Wiegmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1989–2003 | 87.5 |
| 117 | Martina Voss-Tecklenburg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 87.5 |
| 118 | Lauren Holiday | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2007–2015 | 87.5 |
| 119 | Wesley Sneijder | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2003–2019 | 87.5 |
| 122 | Joshua Kimmich | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 87.4 |
| 124 | Luka Modrić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2003–đang thi đấu | 87.3 |
| 127 | Cesc Fàbregas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2004–2023 | 87.3 |
| 131 | Johan Neeskens | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1968–1991 | 87.2 |
| 135 | Julie Ertz | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 87.2 |
| 137 | Thomaz Soares da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1940–1958 | 87.2 |
| 142 | Toni Kroos | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2007–2024 | 87.0 |
| 150 | Jorginho | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 86.8 |
| 169 | İlkay Gündoğan | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–đang thi đấu | 86.4 |
| 177 | Sissi Oliveira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2008 | 86.2 |
| 182 | Shannon Boxx | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2003–2015 | 86.1 |
| 183 | Lena Goeßling | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2021 | 86.1 |
| 186 | Rainer Bonhof | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 86.0 |
| 187 | Homare Sawa | Bóng đá | 🇯🇵 Japan | 1991–2015 | 85.9 |
| 188 | Nils Liedholm | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1946–1961 | 85.9 |
| 191 | Rose Lavelle | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 85.9 |
| 200 | Therese Sjögran | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1997–2015 | 85.8 |
| 202 | Kevin De Bruyne | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2008–đang thi đấu | 85.7 |
| 221 | Jill Scott | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2022 | 85.5 |
| 230 | Melanie Behringer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2017 | 85.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.