- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1971–1989
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 85.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 85.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 171
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Luis Suárez Miramontes đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.3.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 232 | Giancarlo Antognoni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1971–1989 | 85.4 |
| 234 | Graeme Souness | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1970–1991 | 85.3 |
| 236 | Pavel Nedvěd | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1991–2009 | 85.3 |
| 237 | Amel Majri | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2011–đang thi đấu | 85.3 |
| 240 | Vicky Losada | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–đang thi đấu | 85.3 |
| 242 | Fatmire Alushi | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2017 | 85.3 |
| 249 | Ivan Perišić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 251 | Andrea Pirlo | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2017 | 85.1 |
| 268 | Clarence Seedorf | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1992–2014 | 84.9 |
| 269 | Sócrates | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1974–1989 | 84.9 |
| 270 | Sara Däbritz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 84.9 |
| 271 | Thomas Jürgen Häßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1985–2004 | 84.9 |
| 277 | Josef Masopust | Bóng đá | 🇨🇿 Czechia | 1950–1974 | 84.7 |
| 279 | Antonio Rattín | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1956–1970 | 84.7 |
| 283 | Silvia Neid | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1996 | 84.6 |
| 289 | Frank Lampard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1995–2017 | 84.4 |
| 302 | Ruud Gullit | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1979–1998 | 84.2 |
| 304 | Emlyn Hughes | Bóng đá | 🏴 England | 1964–1984 | 84.2 |
| 305 | Deco | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1997–2013 | 84.2 |
| 309 | Mario Corso | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1958–1975 | 84.2 |
| 313 | Daniele De Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2001–2019 | 84.1 |
| 314 | Malin Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1990–2007 | 84.1 |
| 317 | Demetrio Albertini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1989–2005 | 84.1 |
| 318 | Carlos Valderrama | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 1981–2002 | 84.1 |
| 323 | Paul Breitner | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1970–1983 | 84.0 |
| 324 | Enzo Fernández | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2019–đang thi đấu | 84.0 |
| 326 | Kheira Hamraoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 84.0 |
| 327 | Paul Scholes | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1993–2013 | 83.9 |
| 335 | Zvonimir Boban | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 1985–2002 | 83.8 |
| 336 | Diego Simeone | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1987–2006 | 83.8 |
| 337 | Sandrine Soubeyrand | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2016 | 83.8 |
| 338 | Didier Deschamps | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1986–2001 | 83.8 |
| 340 | Manuela Giugliano | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2013–đang thi đấu | 83.7 |
| 346 | Grace Geyoro | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 83.6 |
| 353 | Nadine Keßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 83.5 |
| 354 | Claudio Marchisio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2019 | 83.5 |
| 357 | Steven Gerrard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2016 | 83.4 |
| 360 | Lena Oberdorf | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2018–đang thi đấu | 83.4 |
| 362 | Jude Bellingham | Bóng đá | 🏴 England | 2019–đang thi đấu | 83.4 |
| 365 | Bernardo Silva | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2013–đang thi đấu | 83.3 |
| 372 | Javier Mascherano | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2020 | 83.3 |
| 374 | Arturo Vidal | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2006–đang thi đấu | 83.2 |
| 381 | Kim Källström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1999–2018 | 83.1 |
| 386 | Álex Aguinaga | Bóng đá | 🇪🇨 Ecuador | 1984–2005 | 83.1 |
| 388 | Billy Bremner | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1959–1982 | 83.0 |
| 391 | Giovanni van Bronckhorst | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1994–2010 | 83.0 |
| 395 | Rosana dos Santos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2019 | 82.9 |
| 397 | Peter Lorimer | Bóng đá | 🏴 Scotland | 1962–1986 | 82.8 |
| 398 | Koke Resurrección | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2009–đang thi đấu | 82.8 |
| 408 | Emmanuel Petit | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2004 | 82.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.