- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1977–1984
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 96.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 35
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 89.8 |
| 23 | Alex Baumann | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1978–1987 | 87.8 |
| 30 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 87.2 |
| 31 | Vladimir Salnikov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1976–1988 | 87.1 |
| 43 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 86.7 |
| 44 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 86.6 |
| 45 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 86.5 |
| 77 | Melissa Belote | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 84.2 |
| 112 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 82.6 |
| 113 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 82.6 |
| 115 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 82.4 |
| 116 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 82.4 |
| 119 | Petra Schneider | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1978–1984 | 82.3 |
| 128 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 81.8 |
| 133 | Enith Brigitha | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1980 | 81.6 |
| 134 | David Wilkie | Bơi lội | 🇬🇧 Great Britain | 1970–1976 | 81.6 |
| 136 | Brian Brinkley | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1970–1978 | 81.6 |
| 156 | Shane Gould | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1971–1973 | 80.9 |
| 160 | Joe Bottom | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 80.9 |
| 164 | Craig Beardsley | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1984 | 80.5 |
| 169 | Rowdy Gaines | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 80.3 |
| 177 | Gary Abraham | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1984 | 80 |
| 188 | Rômulo Arantes | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 1972–1980 | 79.6 |
| 196 | Deborah Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 79.2 |
| 214 | Bill Barrett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 78.4 |
| 219 | Bengt Baron | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1977–1984 | 78.2 |
| 221 | Carmen Bunaciu | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1977–1986 | 78.2 |
| 229 | Roswitha Beier | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1974–1978 | 77.6 |
| 230 | Yuliya Bogdanova | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1978–1986 | 77.5 |
| 231 | Gail Amundrud | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 1974–1980 | 77.5 |
| 232 | Melanie Buddemeyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1976–1980 | 77.2 |
| 240 | Paolo Barelli | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1970–1980 | 76.3 |
| 253 | Gudrun Beckmann | Bơi lội | 🇩🇪 West Germany | 1978–1984 | 75.5 |
| 259 | Duncan Goodhew | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1980 | 73.9 |
| 264 | Jack Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1973–1978 | 71.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.