- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 97.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 96.0
- Độ bền sự nghiệp
- 90.0
GOAT Rank · 73
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Katie Ledecky | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2012–— | 94.8 |
| 6 | Robert Finke | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 90.1 |
| 14 | Adam Peaty | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2012–— | 88.7 |
| 15 | Sarah Sjöström | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 88.6 |
| 21 | Gregorio Paltrinieri | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 87.9 |
| 22 | Chad le Clos | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2008–— | 87.8 |
| 29 | Ana Marcela Cunha | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 87.3 |
| 32 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–— | 87.1 |
| 34 | Mireia Belmonte | Bơi lội | 🇪🇸 Spain | 2006–— | 87 |
| 42 | Ryan Murphy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 86.7 |
| 53 | Florian Wellbrock | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2016–— | 85.9 |
| 64 | Caeleb Dressel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 85 |
| 66 | Zhang Yufei | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 85 |
| 68 | Sharon van Rouwendaal | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2012–— | 84.9 |
| 71 | Rūta Meilutytė | Bơi lội | 🇱🇹 Lithuania | 2012–— | 84.7 |
| 78 | Bronte Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–— | 84.1 |
| 83 | Mollie O'Callaghan | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 83.9 |
| 85 | Léon Marchand | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2019–— | 83.8 |
| 87 | Femke Heemskerk | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2005–— | 83.7 |
| 90 | Qin Haiyang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2017–— | 83.6 |
| 97 | Siobhán Haughey | Bơi lội | 🇭🇰 Hong Kong | 2015–— | 83.4 |
| 99 | Yohann Ndoye-Brouard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2018–— | 83.2 |
| 103 | Ariarne Titmus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 83 |
| 104 | Wang Shun | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2011–— | 83 |
| 105 | Kate Douglass | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 83 |
| 106 | Chase Kalisz | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–— | 83 |
| 108 | Ai Yanhan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2014–— | 82.9 |
| 110 | Pan Zhanle | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2021–— | 82.8 |
| 111 | Daiya Seto | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–— | 82.7 |
| 120 | Duncan Scott | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 82.3 |
| 121 | Thomas Ceccon | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 82.2 |
| 122 | Simona Quadarella | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 82.2 |
| 123 | Gretchen Walsh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2021–— | 82.1 |
| 125 | Grant Brits | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 82 |
| 129 | Summer McIntosh | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 81.7 |
| 140 | Simone Manuel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2015–— | 81.5 |
| 145 | Xu Jiayu | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 81.4 |
| 146 | Torri Huske | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 81.4 |
| 147 | Nicolò Martinenghi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 81.4 |
| 148 | Iona Anderson | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 81.3 |
| 152 | Simon Bucher | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2017–— | 81.1 |
| 154 | Kristóf Milák | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2016–— | 80.9 |
| 157 | Charlotte Bonnet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2010–— | 80.9 |
| 179 | Daniel Wiffen | Bơi lội | 🇮🇪 Ireland | 2019–— | 79.9 |
| 180 | James Guy | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 79.9 |
| 182 | Coby Carrozza | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 79.9 |
| 189 | Kaylee McKeown | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2017–— | 79.5 |
| 190 | Jack Alexy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2022–— | 79.5 |
| 191 | Hunter Armstrong | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.5 |
| 193 | Javier Acevedo | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2014–— | 79.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.