- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 73
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 194 | Shaine Casas | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 79.3 |
| 197 | Katharine Berkoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.1 |
| 198 | Jack Cartwright | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 79.1 |
| 199 | Jack Aikins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.1 |
| 202 | Yang Junxuan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2018–— | 79 |
| 205 | Ippei Watanabe | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 78.8 |
| 206 | Penny Oleksiak | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 78.7 |
| 209 | Felix Auböck | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2013–— | 78.6 |
| 211 | Minna Atherton | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 78.5 |
| 216 | Tom Dean | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 78.3 |
| 228 | Sophie Angus | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 77.8 |
| 233 | Freya Anderson | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 77 |
| 234 | Rikako Ikee | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 77 |
| 236 | Phoebe Bacon | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 76.9 |
| 237 | Kim Busch | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 76.8 |
| 243 | Lydia Jacoby | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 76.2 |
| 247 | Simone Cerasuolo | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2019–— | 75.8 |
| 254 | Regan Smith | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–— | 75.3 |
| 255 | Vladyslav Bukhov | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2018–— | 74.9 |
| 256 | Federico Burdisso | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 74.5 |
| 260 | Michael Andrew | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–— | 73.4 |
| 263 | Ilya Borodin | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 71.7 |
| 266 | David Popovici | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 2019–— | 70.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.