- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 30
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Adam Peaty đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 88.7.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Adam Peaty | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2012–đang thi đấu | 88.7 |
| 32 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 87.1 |
| 48 | Alia Atkinson | Bơi lội | 🇯🇲 Jamaica | 2002–2022 | 86.4 |
| 54 | Leisel Jones | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 85.8 |
| 58 | Kosuke Kitajima | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 1999–2016 | 85.5 |
| 59 | Tatjana Smith | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2016–2024 | 85.5 |
| 67 | Mike Barrowman | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1988–1992 | 85.0 |
| 71 | Rūta Meilutytė | Bơi lội | 🇱🇹 Lithuania | 2012–đang thi đấu | 84.7 |
| 90 | Qin Haiyang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2017–đang thi đấu | 83.6 |
| 93 | Dániel Gyurta | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2016 | 83.5 |
| 102 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 83.1 |
| 113 | Hannelore Anke | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1973–1977 | 82.6 |
| 114 | Molly Renshaw | Bơi lội | 🏴 England | 2012–2024 | 82.5 |
| 116 | John Hencken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1976 | 82.4 |
| 127 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 81.8 |
| 134 | David Wilkie | Bơi lội | 🇬🇧 Great Britain | 1970–1976 | 81.6 |
| 147 | Nicolò Martinenghi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2016–đang thi đấu | 81.4 |
| 150 | Kirsty Balfour | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2009 | 81.2 |
| 181 | Alexander Dale Oen | Bơi lội | 🇳🇴 Norway | 2003–2012 | 79.9 |
| 192 | Adrian Moorhouse | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1982–1992 | 79.5 |
| 205 | Ippei Watanabe | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–đang thi đấu | 78.8 |
| 210 | Brigitte Becue | Bơi lội | 🇧🇪 Belgium | 1988–1998 | 78.6 |
| 228 | Sophie Angus | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–đang thi đấu | 77.8 |
| 230 | Yuliya Bogdanova | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1978–1986 | 77.5 |
| 243 | Lydia Jacoby | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 76.2 |
| 244 | Zoë Baker | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2004 | 76.1 |
| 247 | Simone Cerasuolo | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2019–đang thi đấu | 75.8 |
| 248 | Mike Brown | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2003–2012 | 75.7 |
| 259 | Duncan Goodhew | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1980 | 73.9 |
| 267 | Kasey Carlson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2013 | 70.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.