- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2008–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇿🇦 South Africa
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 21
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 22 | Chad le Clos | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2008–— | 87.8 |
| 43 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 86.7 |
| 66 | Zhang Yufei | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 85 |
| 112 | Mike Bruner | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1975–1980 | 82.6 |
| 115 | Pär Arvidsson | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1976–1984 | 82.4 |
| 128 | Robin Backhaus | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1971–1976 | 81.8 |
| 152 | Simon Bucher | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2017–— | 81.1 |
| 154 | Kristóf Milák | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2016–— | 80.9 |
| 155 | Dana Vollmer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 80.9 |
| 164 | Craig Beardsley | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1984 | 80.5 |
| 173 | Pablo Morales | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 80.2 |
| 183 | Milorad Čavić | Bơi lội | 🇷🇸 Serbia | 2003–2016 | 79.8 |
| 184 | Denis Pankratov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1992–2000 | 79.8 |
| 185 | Anthony Nesty | Bơi lội | 🇸🇷 Suriname | 1986–1993 | 79.7 |
| 186 | Cammile Adams | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2016 | 79.7 |
| 207 | Mayumi Aoki | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 1969–1976 | 78.7 |
| 212 | Sarah Gibson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2019 | 78.5 |
| 225 | Crissy Ahmann-Leighton | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1989–1993 | 77.9 |
| 232 | Melanie Buddemeyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1976–1980 | 77.2 |
| 242 | Dirk Braunleder | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1990–1998 | 76.3 |
| 256 | Federico Burdisso | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 74.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.