- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1982–2012
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 96.0
GOAT Rank · 21
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 12 | Dara Torres | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1982–2012 | 89.4 |
| 18 | Alexander Popov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1990–2004 | 88 |
| 47 | Alain Bernard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2002–2012 | 86.5 |
| 60 | Ranomi Kromowidjojo | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2008–2021 | 85.5 |
| 62 | Pernille Blume | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2010–2022 | 85.3 |
| 63 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 85.1 |
| 75 | Gary Hall Jr. | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2004 | 84.3 |
| 78 | Bronte Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–— | 84.1 |
| 79 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 84 |
| 84 | Tom Jager | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1984–1992 | 83.9 |
| 91 | Ashley Callus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 83.6 |
| 92 | Roland Schoeman | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2000–2021 | 83.5 |
| 107 | Vladimir Bure | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1968–1976 | 82.9 |
| 110 | Pan Zhanle | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2021–— | 82.8 |
| 131 | Stéphan Caron | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1985–1992 | 81.7 |
| 137 | Michael Chadwick | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 81.6 |
| 140 | Simone Manuel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2015–— | 81.5 |
| 153 | Alessandro Calvi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2001–2012 | 81.1 |
| 169 | Rowdy Gaines | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1978–1984 | 80.3 |
| 200 | Bruno Fratus | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2009–2023 | 79 |
| 208 | Ricardo Busquets | Bơi lội | 🇵🇷 Puerto Rico | 1994–2004 | 78.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.