- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇭🇰 Hong Kong
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 75
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 107 | Doo Hoi Kem | Bóng bàn | 🇭🇰 Hong Kong | 2012–— | 79.9 |
| 116 | Hyun Jung-hwa | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1983–1994 | 79.2 |
| 118 | Sun Yingsha | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 79.1 |
| 122 | Fan Yunwei | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2010 | 78.8 |
| 124 | Adriana Díaz | Bóng bàn | 🇵🇷 Puerto Rico | 2013–— | 78.6 |
| 127 | Chen Meng | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2007–— | 78.3 |
| 128 | Li Xiaoxia | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2001–2017 | 78.3 |
| 129 | Chen Xingtong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2014–— | 78.3 |
| 131 | Petrissa Solja | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2010–— | 78.2 |
| 132 | Chen Szu-yu | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–— | 78.1 |
| 134 | Qian Tianyi | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 78 |
| 135 | Dora Beregi | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1948–1962 | 77.8 |
| 137 | Manika Batra | Bóng bàn | 🇮🇳 India | 2011–— | 77.8 |
| 139 | Tazuko Abe | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1955–1962 | 77.6 |
| 141 | Shin Yu-bin | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2019–— | 77.4 |
| 146 | Adina Diaconu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2013–— | 77 |
| 148 | Cheng I-ching | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2008–— | 76.8 |
| 149 | Iveta Vacenovská | Bóng bàn | 🇨🇿 Czech Republic | 2000–2021 | 76.8 |
| 150 | Xu Yingying | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2002–2014 | 76.8 |
| 156 | Wang Chen | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 1994–2012 | 76 |
| 158 | Liu Shiwen | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2004–2021 | 75.5 |
| 160 | Feng Mengya | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–— | 74.9 |
| 163 | Guo Yue | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1999–2015 | 74.6 |
| 173 | Wang Manyu | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2014–— | 71.8 |
| 175 | Mima Ito | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 67.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.