- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2004–2017
- Quốc gia
- 🇯🇲 Jamaica
- Đỉnh cao
- 100.0
- Thống trị
- 98.0
- Thống kê
- 95.0
- Danh hiệu
- 98.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 159
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Usain Bolt | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2004–2017 | 93.2 |
| 2 | Sergey Bubka | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–2001 | 93.2 |
| 3 | Carl Lewis | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1997 | 93.1 |
| 5 | Paavo Nurmi | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1920–1934 | 92.1 |
| 6 | Eliud Kipchoge | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2002–— | 92 |
| 7 | Haile Gebrselassie | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1992–2015 | 91.9 |
| 8 | Yuriy Sedykh | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1974–1992 | 91.5 |
| 10 | Edwin Moses | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1988 | 91.3 |
| 13 | Mutaz Essa Barshim | Điền kinh | 🇶🇦 Qatar | 2010–— | 91.1 |
| 14 | Mike Conley Sr. | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 90.9 |
| 16 | Soufiane El Bakkali | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 2014–— | 90.6 |
| 17 | Jan Železný | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1984–2006 | 90.5 |
| 21 | Kenenisa Bekele | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2023 | 90.3 |
| 23 | Javier Sotomayor | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1984–2001 | 89.9 |
| 26 | Saïd Aouita | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1983–1993 | 89.9 |
| 27 | Al Oerter | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1954–1980 | 89.7 |
| 28 | Robert Korzeniowski | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1988–2004 | 89.7 |
| 31 | Emil Zátopek | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1944–1958 | 89.4 |
| 32 | Virgilijus Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1993–2012 | 89.1 |
| 33 | Hicham El Guerrouj | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1992–2006 | 89.1 |
| 34 | Nourredine Morceli | Điền kinh | 🇩🇿 Algeria | 1990–2000 | 89.1 |
| 35 | Ray Ewry | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1900–1908 | 88.9 |
| 36 | Iván Pedroso | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1990–2007 | 88.8 |
| 37 | Ryan Crouser | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 88.7 |
| 41 | Michael Johnson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2001 | 88.5 |
| 42 | Lars Riedel | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1988–2006 | 88.4 |
| 44 | Paul Tergat | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1992–2009 | 88.4 |
| 50 | Daley Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1992 | 88 |
| 51 | Andreas Thorkildsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2001–2016 | 88 |
| 54 | Willie Banks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1978–1996 | 87.7 |
| 59 | Colin Jackson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1986–2003 | 87.5 |
| 60 | Sebastian Coe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1975–1990 | 87.5 |
| 65 | Jonathan Edwards | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2003 | 87.4 |
| 66 | Donovan Bailey | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1991–2001 | 87.4 |
| 67 | Rai Benjamin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 87.3 |
| 68 | Igor Astapkovich | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1987–2004 | 87.3 |
| 71 | Steve Backley | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1988–2004 | 87.2 |
| 72 | Randy Barnes | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1986–1998 | 87.2 |
| 74 | Linford Christie | Điền kinh | 🇬🇧 Great Britain | 1986–1997 | 87.1 |
| 75 | Renaud Lavillenie | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2005–— | 87 |
| 77 | Andrey Abduvaliyev | Điền kinh | 🇹🇯 Tajikistan | 1988–1999 | 87 |
| 78 | Yang Chuan-kwang | Điền kinh | 🇹🇼 Taiwan | 1954–1968 | 87 |
| 81 | Robert Harting | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 2004–2018 | 86.7 |
| 82 | David Rudisha | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2006–2019 | 86.7 |
| 84 | Mike Powell | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1984–1996 | 86.6 |
| 86 | Jesse Owens | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1932–1936 | 86.3 |
| 89 | Ralph Boston | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1960–1968 | 86.3 |
| 90 | Mo Farah | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2023 | 86.3 |
| 92 | Armand Duplantis | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2018–— | 86.3 |
| 93 | Tyson Gay | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2005–2017 | 86.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.