- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2003–2014
- Quốc gia
- 🇨🇦 Canada
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 159
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 183 | Dylan Armstrong | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2003–2014 | 82.7 |
| 184 | Kenny Bednarek | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2019–— | 82.7 |
| 185 | Wilson Kipsang | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–2019 | 82.7 |
| 190 | Adrián Annus | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1993–2007 | 82.3 |
| 191 | Arne Andersson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1941–1947 | 82.3 |
| 192 | Derek Redmond | Điền kinh | 🏴 England | 1985–1993 | 82.2 |
| 194 | Roman Šebrle | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1994–2013 | 82.2 |
| 195 | Ajayi Agbebaku | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1980–1988 | 82.1 |
| 197 | Christian Taylor | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–— | 82 |
| 198 | Derrick Adkins | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 82 |
| 199 | Derrick Atkins | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2003–2012 | 82 |
| 202 | José Luíz Barbosa | Điền kinh | 🇧🇷 Brazil | 1983–1998 | 81.9 |
| 203 | Éider Arévalo | Điền kinh | 🇨🇴 Colombia | 2011–— | 81.9 |
| 204 | Ralf Bartels | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1998–2012 | 81.9 |
| 205 | Jakob Ingebrigtsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–— | 81.9 |
| 206 | Sergey Bakulin | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2006–2014 | 81.8 |
| 208 | Sanjay Ayre | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2010 | 81.6 |
| 210 | Anatoliy Bondarchuk | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1965–1976 | 81.5 |
| 212 | Trevor Barry | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2006–2017 | 81.5 |
| 214 | Marco Arop | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2018–— | 81.3 |
| 215 | Andreas Almgren | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2014–— | 81.1 |
| 218 | Jamie Baulch | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 81 |
| 223 | Mykolas Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 2021–— | 80.9 |
| 224 | Harry Aikines-Aryeetey | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2021 | 80.9 |
| 227 | Mamo Wolde | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1972 | 80.8 |
| 230 | Nathon Allen | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2015–— | 80.7 |
| 233 | Nickel Ashmeade | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2009–2019 | 80.6 |
| 234 | Noah Ngeny | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1997–2003 | 80.6 |
| 237 | Sammy Wanjiru | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2005–2010 | 80.3 |
| 238 | Mohammed Aman | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2010–2019 | 80.2 |
| 240 | Ben Johnson | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1980–1993 | 80.1 |
| 241 | Marvin Anderson | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2005–2014 | 79.9 |
| 242 | Dennis Kimetto | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2011–2017 | 79.8 |
| 244 | Todd Bennett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1980–1990 | 79.7 |
| 245 | Mikhail Akimenko | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2015–2021 | 79.7 |
| 247 | Sylwester Bednarek | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 2007–2019 | 79.6 |
| 250 | Patrick van Balkom | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1993–2004 | 79.4 |
| 251 | Olapade Adeniken | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1990–2000 | 79.3 |
| 252 | Shawn Barber | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2012–2023 | 79.3 |
| 255 | Timothy Beck | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1997–2008 | 79 |
| 257 | Ainsley Bennett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1976–1984 | 78.7 |
| 260 | Patrick Makau | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2008–2016 | 78.6 |
| 264 | Antoine Adams | Điền kinh | 🇰🇳 Saint Kitts and Nevis | 2010–2021 | 78.1 |
| 265 | Bob Beamon | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1965–1973 | 77.7 |
| 268 | John Carlos | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 77.5 |
| 269 | Téo Andant | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2019–— | 77.5 |
| 272 | Orlando Bennett | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2017–— | 77.1 |
| 274 | Elvis Afrifa | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2017–— | 76.6 |
| 275 | Adam Basil | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 1995–2004 | 76.6 |
| 277 | Kebede Balcha | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1976–1990 | 76.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.