- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2007–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇯🇲 Jamaica
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 159
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 94 | Yohan Blake | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2007–— | 86.2 |
| 97 | Wilson Kipketer | Điền kinh | 🇩🇰 Denmark | 1990–2005 | 86 |
| 99 | Moses Kiptanui | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1990–1999 | 85.9 |
| 100 | Ashton Eaton | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2008–2016 | 85.8 |
| 103 | Abebe Bikila | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1956–1969 | 85.8 |
| 104 | Lasse Virén | Điền kinh | 🇫🇮 Finland | 1969–1980 | 85.7 |
| 105 | Alessandro Andrei | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1979–1993 | 85.7 |
| 106 | Justin Gatlin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2022 | 85.6 |
| 107 | Alberto Juantorena | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1971–1984 | 85.6 |
| 112 | Stefan Holm | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1993–2008 | 85.5 |
| 113 | Werner Günthör | Điền kinh | 🇨🇭 Switzerland | 1982–1993 | 85.5 |
| 114 | Patrik Sjöberg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1981–1997 | 85.4 |
| 115 | Charles Austin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2001 | 85.4 |
| 116 | James Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1993–2007 | 85.4 |
| 117 | Roger Black | Điền kinh | 🏴 England | 1986–1998 | 85.4 |
| 118 | Abel Antón | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1985–2002 | 85.4 |
| 119 | Dwight Phillips | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2013 | 85.2 |
| 123 | Dan O'Brien | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 85.1 |
| 124 | Daniel Komen | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1994–2003 | 85 |
| 127 | Kipchoge Keino | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1962–1973 | 84.8 |
| 128 | Oleksandr Bagach | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1988–2004 | 84.8 |
| 129 | Selemon Barega | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2016–— | 84.8 |
| 131 | Gunder Hägg | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1940–1945 | 84.7 |
| 132 | Karsten Warholm | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–— | 84.7 |
| 136 | Peter Snell | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 1957–1965 | 84.5 |
| 138 | Asafa Powell | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2001–2020 | 84.3 |
| 139 | Christian Olsson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1997–2011 | 84.3 |
| 140 | Stefano Baldini | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 84.3 |
| 142 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 84.2 |
| 145 | Lee Evans | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1966–1972 | 84 |
| 146 | Larry Myricks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 84 |
| 147 | Saad Al-Asmari | Điền kinh | 🇸🇦 Saudi Arabia | 1993–2006 | 84 |
| 151 | Bernard Barmasai | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1995–2004 | 83.8 |
| 153 | Kirani James | Điền kinh | 🇬🇩 Grenada | 2009–— | 83.7 |
| 154 | Tommie Smith | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1963–1969 | 83.6 |
| 158 | Maurice Greene | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 83.5 |
| 159 | Hennadiy Avdyeyenko | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1992 | 83.5 |
| 160 | Christian Coleman | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 83.5 |
| 162 | Josia Thugwane | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 1989–2004 | 83.5 |
| 163 | Frank Fredericks | Điền kinh | 🇳🇦 Namibia | 1990–2004 | 83.4 |
| 164 | Steve Ovett | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1973–1991 | 83.4 |
| 171 | Mohammed Ahmed | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 83.1 |
| 172 | Aleksandr Averbukh | Điền kinh | 🇮🇱 Israel | 1994–2009 | 83.1 |
| 173 | Kriss Akabusi | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1983–1993 | 83.1 |
| 174 | Randy Williams | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1971–1984 | 83.1 |
| 175 | Steve Cram | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1978–1994 | 83 |
| 176 | Kelvin Kiptum | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–2024 | 83 |
| 177 | Wayde van Niekerk | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 2010–— | 82.9 |
| 179 | Dan Waern | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1954–1962 | 82.9 |
| 182 | Sunday Bada | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 1989–2004 | 82.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.