- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1980–2001
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 92.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 133
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Jackie Joyner-Kersee | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1980–2001 | 92.1 |
| 9 | Maria Mutola | Điền kinh | 🇲🇿 Mozambique | 1988–2008 | 91.4 |
| 11 | Shelly-Ann Fraser-Pryce | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2007–— | 91.2 |
| 12 | Irena Szewińska | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1960–1980 | 91.1 |
| 15 | Sandra Elkasević | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 2007–— | 90.7 |
| 18 | Fanny Blankers-Koen | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1935–1955 | 90.5 |
| 19 | Ruth Beitia | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2017 | 90.4 |
| 20 | Yelena Isinbayeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2016 | 90.3 |
| 22 | Allyson Felix | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2003–2022 | 90 |
| 24 | Anita Włodarczyk | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 2006–— | 89.9 |
| 25 | Stefka Kostadinova | Điền kinh | 🇧🇬 Bulgaria | 1982–1999 | 89.9 |
| 29 | Evelyn Ashford | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 89.5 |
| 30 | Faith Kipyegon | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–— | 89.5 |
| 38 | Nadezhda Chizhova | Điền kinh | 🇷🇺 Soviet Union | 1966–1976 | 88.7 |
| 39 | Almaz Ayana | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–2021 | 88.7 |
| 40 | Jarmila Kratochvílová | Điền kinh | 🇨🇿 Czech Republic | 1974–1987 | 88.7 |
| 43 | Tianna Bartoletta | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 88.4 |
| 45 | Rosa Mota | Điền kinh | 🇵🇹 Portugal | 1975–1992 | 88.4 |
| 46 | Valerie Adams | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2022 | 88.3 |
| 47 | Meseret Defar | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2016 | 88.3 |
| 48 | Derartu Tulu | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1989–2013 | 88.3 |
| 49 | Grete Waitz | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1971–1990 | 88.3 |
| 52 | Shaunae Miller-Uibo | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2012–— | 87.9 |
| 53 | Ingrid Kristiansen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1977–1996 | 87.8 |
| 55 | Merlene Ottey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1978–2012 | 87.6 |
| 56 | Sanya Richards-Ross | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 87.5 |
| 57 | Beatrice Chebet | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–— | 87.5 |
| 58 | Tatyana Lebedeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2013 | 87.5 |
| 61 | Tirunesh Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2019 | 87.5 |
| 62 | Joan Benoit Samuelson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–— | 87.5 |
| 63 | Brigid Kosgei | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2015–— | 87.5 |
| 64 | Eunice Barber | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 87.5 |
| 69 | Heike Drechsler | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1980–2004 | 87.2 |
| 70 | Caster Semenya | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 2008–— | 87.2 |
| 73 | Christine Arron | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2012 | 87.1 |
| 76 | Letesenbet Gidey | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2015–— | 87 |
| 79 | Julien Alfred | Điền kinh | 🇱🇨 Saint Lucia | 2018–— | 86.8 |
| 80 | Nadzeya Astapchuk | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1998–2015 | 86.7 |
| 83 | Sifan Hassan | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 86.7 |
| 85 | Inha Babakova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1986–2004 | 86.4 |
| 87 | Nafissatou Thiam | Điền kinh | 🇧🇪 Belgium | 2011–— | 86.3 |
| 88 | Marita Koch | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1977–1986 | 86.3 |
| 91 | Genzebe Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2021 | 86.3 |
| 95 | Paula Radcliffe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2015 | 86.2 |
| 96 | Ruth Chepngetich | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2016–— | 86.2 |
| 98 | Sally Gunnell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1984–1997 | 86 |
| 101 | Kajsa Bergqvist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1994–2008 | 85.8 |
| 102 | Murielle Ahouré-Demps | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 85.8 |
| 108 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 85.5 |
| 109 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 85.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.