- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2016–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 66.0
GOAT Rank · 133
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 110 | Sydney McLaughlin-Levrone | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 85.5 |
| 111 | Yulimar Rojas | Điền kinh | 🇻🇪 Venezuela | 2013–— | 85.5 |
| 120 | Elaine Thompson-Herah | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–— | 85.1 |
| 121 | Ludmila Engquist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1987–1999 | 85.1 |
| 122 | Natalya Antyukh | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2001–2014 | 85.1 |
| 125 | Mizuki Noguchi | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1999–2012 | 85 |
| 126 | Jessica Ennis-Hill | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2016 | 85 |
| 130 | Marie-José Pérec | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1988–1999 | 84.7 |
| 133 | Tobi Amusan | Điền kinh | 🇳🇬 Nigeria | 2015–— | 84.6 |
| 134 | Maryna Bekh-Romanchuk | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 2012–— | 84.6 |
| 135 | Elvan Abeylegesse | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 2001–2012 | 84.6 |
| 137 | Carolina Klüft | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2000–2012 | 84.5 |
| 141 | Ludmila Formanová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1992–2003 | 84.3 |
| 143 | Bärbel Wöckel | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1974–1984 | 84.1 |
| 144 | Tegla Loroupe | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1988–2008 | 84.1 |
| 148 | Murielle Ahouré | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 83.9 |
| 149 | Kim Batten | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1991–2000 | 83.9 |
| 150 | Kelsey-Lee Barber | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 2011–— | 83.8 |
| 152 | Ana Ambrazienė | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1979–1988 | 83.8 |
| 155 | Renate Stecher | Điền kinh | 🇩🇪 East Germany | 1967–1976 | 83.6 |
| 156 | Jessica Beard | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 83.6 |
| 157 | Kelly Holmes | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 83.6 |
| 161 | Valerie Brisco-Hooks | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 83.5 |
| 165 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 83.3 |
| 166 | Tigst Assefa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–— | 83.3 |
| 167 | Irina Belova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1989–2000 | 83.3 |
| 168 | Hasna Benhassi | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1997–2012 | 83.2 |
| 169 | Yarelys Barrios | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 2003–2015 | 83.2 |
| 170 | Anzhela Balakhonova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1993–2008 | 83.2 |
| 178 | Yelena Belevskaya | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1982–1992 | 82.9 |
| 180 | Mikele Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2001–2012 | 82.8 |
| 181 | Katarina Johnson-Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 82.8 |
| 186 | Cathy Freeman | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 1990–2003 | 82.6 |
| 187 | Nadia Battocletti | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 82.4 |
| 188 | Denise Lewis | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2005 | 82.4 |
| 189 | Mariya Abakumova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2005–2015 | 82.3 |
| 193 | Marina Azyabina | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1988–1996 | 82.2 |
| 196 | Amber Anning | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 82.1 |
| 200 | Me'Lisa Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2010 | 82 |
| 201 | Blanka Vlašić | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 1998–2017 | 81.9 |
| 207 | Süreyya Ayhan | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 1999–2005 | 81.7 |
| 209 | Sally Barsosio | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1993–2002 | 81.6 |
| 211 | Iryna Sekachova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1997–2012 | 81.5 |
| 213 | Wilma Rudolph | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1956–1962 | 81.3 |
| 216 | Maryna Arzamasova | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 2008–2019 | 81.1 |
| 217 | Alexandria Anderson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 81.1 |
| 219 | Aleen Bailey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2012 | 81 |
| 220 | Glory Alozie | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2007 | 81 |
| 221 | Abeba Aregawi | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2009–2019 | 81 |
| 222 | Nia Ali | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 81 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.