GGOATRANK

GOAT Rank · 56

Vĩ đại nhất vận động viên từ Japan

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
19551962
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
74.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Tazuko Abe
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
19501964
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
76.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Ichiro Ogimura
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
20092014
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
62.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Kamui Kobayashi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2021đang thi đấu
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
60.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
54.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Yuki Tsunoda
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2014đang thi đấu
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
66.0
Thống kê
72.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
56.0
VĐV: Mima Ito
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2016đang thi đấu
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
74.0
Thống trị
62.0
Thống kê
68.0
Danh hiệu
58.0
Độ bền sự nghiệp
52.0
VĐV: Tomokazu Harimoto

So sánh người dẫn đầu

Homare Sawa vs Naoko Fujioka

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan