- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1932–1965
- Quốc gia
- 🏴 England
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 98.0
GOAT Rank · 134
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 73 | Stanley Matthews | Bóng đá | 🏴 England | 1932–1965 | 90.3 |
| 121 | Joe Louis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1951 | 89.2 |
| 185 | Fanny Blankers-Koen | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1935–1955 | 87.5 |
| 207 | Fritz Walter | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1937–1959 | 86.5 |
| 240 | Jesse Owens | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1932–1936 | 82.2 |
| 306 | Ragnhild Hveger | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 1936–1952 | 85.1 |
| 335 | Len Hutton | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1960 | 87.5 |
| 352 | Archie Moore | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1963 | 88.7 |
| 368 | Henry Armstrong | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 85.8 |
| 403 | Gunnar Gren | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1938–1960 | 85.1 |
| 469 | Don Budge | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1954 | 85.5 |
| 700 | Denis Compton | Cricket | 🏴 England | 1937–1957 | 84.7 |
| 736 | Buddy Jeannette | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1950 | 82.9 |
| 765 | Charley Burley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 83.4 |
| 793 | Bobby McDermott | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1933–1950 | 82.1 |
| 805 | Jersey Joe Walcott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1930–1953 | 85.0 |
| 823 | Pop Gates | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1938–1955 | 83.6 |
| 824 | Al Cervi | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1937–1953 | 83.3 |
| 888 | Sammy Angott | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 83.5 |
| 905 | Jack McCracken | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1930–1946 | 82.9 |
| 912 | Eddie Booker | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1944 | 82.2 |
| 974 | Marcel Cerdan | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1934–1949 | 81.2 |
| 1000 | Lou Ambers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1932–1941 | 81.7 |
| 1027 | Billy Conn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 81.7 |
| 1053 | Sammy Baugh | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1937–1952 | 86.7 |
| 1130 | John Bromwich | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1937–1954 | 84.2 |
| 1131 | Adrian Quist | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1933–1950 | 84.2 |
| 1132 | Fred Apostoli | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 81.4 |
| 1163 | Tony Zale | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.7 |
| 1274 | Gottfried von Cramm | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 1932–1953 | 82.7 |
| 1298 | Bobby Riggs | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1959 | 81.9 |
| 1310 | Hank Luisetti | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1935–1941 | 75.7 |
| 1315 | Ace Gruenig | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 80.3 |
| 1374 | Frank Parker | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1932–1949 | 82.4 |
| 1375 | Lew Jenkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 80.3 |
| 1429 | Sixto Escobar | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1931–1941 | 79.1 |
| 1435 | Don McNeill | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 81.5 |
| 1436 | Bill Copson | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1932–1950 | 81.9 |
| 1437 | Tom Dollery | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1955 | 82.7 |
| 1462 | Ted Williams | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1939–1960 | 85.5 |
| 1558 | Freddie Brown | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1930–1953 | 81.8 |
| 1628 | Martin Donnelly | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1936–1961 | 79.8 |
| 1632 | Dennis Brookes | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1934–1959 | 82.6 |
| 1666 | Mel Hein | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1931–1945 | 84.4 |
| 1679 | Alice Marble | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1931–1940 | 77.7 |
| 1696 | Sid Luckman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1939–1950 | 81.9 |
| 1704 | Inman Jackson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1930–1942 | 78.3 |
| 1737 | Yvon Petra | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1937–1951 | 80.1 |
| 1806 | Bob Feller | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1936–1956 | 83.7 |
| 1821 | Ted Schroeder | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1939–1954 | 79.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.