- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2004–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 99.0
- Thống trị
- 98.0
- Thống kê
- 99.0
- Danh hiệu
- 97.0
- Độ bền sự nghiệp
- 92.0
GOAT Rank · 205
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lionel Messi | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2004–đang thi đấu | 97.0 |
| 2 | Cristiano Ronaldo | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2002–đang thi đấu | 95.5 |
| 3 | Marta Vieira da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–đang thi đấu | 95.0 |
| 15 | Luis Suárez | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2005–đang thi đấu | 92.0 |
| 31 | Antoine Griezmann | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2009–đang thi đấu | 90.1 |
| 34 | Cristiane Rozeira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–đang thi đấu | 89.9 |
| 35 | Sadio Mané | Bóng đá | 🇸🇳 Senegal | 2011–đang thi đấu | 89.8 |
| 38 | Alexia Putellas | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–đang thi đấu | 89.7 |
| 46 | Aitana Bonmatí | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2016–đang thi đấu | 89.4 |
| 50 | Jenni Hermoso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 89.2 |
| 53 | Marcelo Vieira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2005–đang thi đấu | 89.2 |
| 55 | Thibaut Nicolas Marc Courtois | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2009–đang thi đấu | 89.1 |
| 65 | Robert Lewandowski | Bóng đá | 🇵🇱 Poland | 2006–đang thi đấu | 88.8 |
| 74 | Wendie Renard | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–đang thi đấu | 88.7 |
| 79 | N'Golo Kanté | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–đang thi đấu | 88.5 |
| 94 | Ivan Rakitić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2006–đang thi đấu | 88.2 |
| 103 | Lucy Bronze | Bóng đá | 🏴 England | 2009–đang thi đấu | 87.7 |
| 104 | Ousmane Dembélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 87.7 |
| 105 | Marco Verratti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 87.7 |
| 107 | Sherida Spitse | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2006–đang thi đấu | 87.7 |
| 111 | Kadeisha Buchanan | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 2013–đang thi đấu | 87.6 |
| 114 | Romelu Lukaku | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2009–đang thi đấu | 87.5 |
| 116 | Crystal Dunn | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 87.5 |
| 122 | Joshua Kimmich | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2013–đang thi đấu | 87.4 |
| 124 | Luka Modrić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2003–đang thi đấu | 87.3 |
| 125 | Eugénie Le Sommer | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–đang thi đấu | 87.3 |
| 128 | Sergio Ramos | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2003–đang thi đấu | 87.2 |
| 133 | Ciro Immobile | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 87.2 |
| 144 | Christen Press | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 87.0 |
| 145 | Beth Mead | Bóng đá | 🏴 England | 2011–đang thi đấu | 86.9 |
| 148 | Marie-Antoinette Katoto | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 86.9 |
| 149 | Manuel Neuer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–đang thi đấu | 86.8 |
| 150 | Jorginho | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 86.8 |
| 155 | Paulo Dybala | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2011–đang thi đấu | 86.7 |
| 156 | Debinha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 86.7 |
| 157 | Sandra Paños | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–đang thi đấu | 86.7 |
| 158 | Esther González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 86.7 |
| 167 | Griedge Mbock | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–đang thi đấu | 86.4 |
| 169 | İlkay Gündoğan | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–đang thi đấu | 86.4 |
| 173 | Thomas Müller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–đang thi đấu | 86.2 |
| 180 | Vivianne Miedema | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2013–đang thi đấu | 86.1 |
| 191 | Rose Lavelle | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 85.9 |
| 193 | Nadia Nadim | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2005–đang thi đấu | 85.9 |
| 194 | Vinícius Júnior | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–đang thi đấu | 85.9 |
| 202 | Kevin De Bruyne | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2008–đang thi đấu | 85.7 |
| 205 | Chloe Kelly | Bóng đá | 🏴 England | 2015–đang thi đấu | 85.7 |
| 209 | Julián Álvarez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2018–đang thi đấu | 85.6 |
| 213 | Barbara Bonansea | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 85.6 |
| 214 | Virgil van Dijk | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2011–đang thi đấu | 85.6 |
| 219 | Fabinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2012–đang thi đấu | 85.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.