- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2000–2021
- Quốc gia
- 🇳🇱 Netherlands
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 166
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 174 | Arjen Robben | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 86.2 |
| 182 | Shannon Boxx | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2003–2015 | 86.1 |
| 183 | Lena Goeßling | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2021 | 86.1 |
| 190 | Almuth Schult | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2024 | 85.9 |
| 192 | Sara Gama | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2024 | 85.9 |
| 193 | Nadia Nadim | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2005–đang thi đấu | 85.9 |
| 196 | Giorgio Chiellini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2023 | 85.8 |
| 199 | Hope Solo | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.8 |
| 202 | Kevin De Bruyne | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2008–đang thi đấu | 85.7 |
| 203 | Fernando Torres | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2001–2019 | 85.7 |
| 213 | Barbara Bonansea | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 85.6 |
| 221 | Jill Scott | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2022 | 85.5 |
| 222 | Lisa De Vanna | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2004–2021 | 85.5 |
| 223 | Svenja Huth | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–2024 | 85.5 |
| 230 | Melanie Behringer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2017 | 85.4 |
| 231 | Edin Džeko | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 2004–đang thi đấu | 85.4 |
| 239 | Amy Rodriguez | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2022 | 85.3 |
| 240 | Vicky Losada | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–đang thi đấu | 85.3 |
| 242 | Fatmire Alushi | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2017 | 85.3 |
| 247 | Jan Oblak | Bóng đá | 🇸🇮 Slovenia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 249 | Ivan Perišić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 252 | Sergio Busquets | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 85.1 |
| 262 | Lorenzo Insigne | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2009–đang thi đấu | 85.0 |
| 290 | Neymar Jr | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 84.4 |
| 291 | Philipp Lahm | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2017 | 84.4 |
| 292 | Laura Georges | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2018 | 84.4 |
| 293 | Erika Cristiano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 298 | Irene Paredes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.3 |
| 299 | Carlos Tévez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2001–2022 | 84.3 |
| 303 | Marta Torrejón | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–đang thi đấu | 84.2 |
| 306 | Élodie Thomis | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2017 | 84.2 |
| 310 | Robin van Persie | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2002–2019 | 84.2 |
| 311 | Thiago Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2004–đang thi đấu | 84.1 |
| 312 | Jennifer Hermoso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.1 |
| 313 | Daniele De Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2001–2019 | 84.1 |
| 315 | Sofia Jakobsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 84.1 |
| 320 | Wayne Rooney | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 2002–2021 | 84.0 |
| 326 | Kheira Hamraoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 84.0 |
| 332 | Eric Abidal | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2015 | 83.9 |
| 333 | Edinson Cavani | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2006–đang thi đấu | 83.8 |
| 339 | Gaëtane Thiney | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2023 | 83.7 |
| 345 | Karen Carney | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2019 | 83.6 |
| 353 | Nadine Keßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 83.5 |
| 354 | Claudio Marchisio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2019 | 83.5 |
| 359 | Isabell Herlovsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2004–2021 | 83.4 |
| 366 | Ellen White | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2022 | 83.3 |
| 372 | Javier Mascherano | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2020 | 83.3 |
| 374 | Arturo Vidal | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2006–đang thi đấu | 83.2 |
| 382 | Melanie Serrano | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2022 | 83.1 |
| 383 | Melania Gabbiadini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 83.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.