- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2005–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇨🇱 Chile
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 123
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 354 | Alexis Sánchez | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2005–— | 81.8 |
| 360 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 81.6 |
| 361 | Elisa Bartoli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 81.6 |
| 363 | Maren Mjelde | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2005–— | 81.5 |
| 367 | Ilaria Mauro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2004–2021 | 81.3 |
| 374 | Claudio Bravo | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2002–2024 | 81.2 |
| 375 | Sebastian Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2005–2023 | 81.2 |
| 388 | Jan Vertonghen | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 80.7 |
| 389 | Marek Hamšík | Bóng đá | 🇸🇰 Slovakia | 2004–2023 | 80.6 |
| 395 | Eden Hazard | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2007–2023 | 80.3 |
| 400 | Trine Rønning | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2002–2015 | 80.1 |
| 401 | Jessica Houara | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–2019 | 80.1 |
| 410 | Park Ji-sung | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2000–2014 | 79.4 |
| 413 | Adriana Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 79.4 |
| 415 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 79.3 |
| 417 | Verónica Boquete | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–— | 78.8 |
| 422 | Marco Reus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–— | 77.9 |
| 425 | Andrei Arshavin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 77.6 |
| 433 | Lotta Schelin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2018 | 69.9 |
| 434 | Caroline Seger | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2024 | 66.7 |
| 435 | Kosovare Asllani | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 63.1 |
| 440 | Markus Rosenberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2002–2019 | 32.8 |
| 445 | Pontus Jansson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 28.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.