GGOATRANK

GOAT Rank · 123

Vĩ đại nhất Bóng đá vận động viên thập niên 2000s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2005đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇱 Chile
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Alexis Sánchez
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20062024
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 England
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
78.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Steph Houghton
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2007đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
85.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Elisa Bartoli
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2005đang thi đấu
Quốc gia
🇳🇴 Norway
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
76.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Maren Mjelde
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20042021
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
85.0
Thống trị
76.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Ilaria Mauro
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20022024
Quốc gia
🇨🇱 Chile
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
78.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Claudio Bravo
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20052023
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Sebastian Larsson
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20062025
Quốc gia
🇧🇪 Belgium
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
78.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Jan Vertonghen
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20042023
Quốc gia
🇸🇰 Slovakia
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Marek Hamšík
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20072023
Quốc gia
🇧🇪 Belgium
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Eden Hazard
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20022015
Quốc gia
🇳🇴 Norway
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
76.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Trine Rønning
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20062019
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
76.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Jessica Houara
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20002014
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
78.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Park Ji-sung
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2007đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
83.0
Thống trị
74.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Adriana Silva
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20052016
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
78.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Louisa Nécib
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2005đang thi đấu
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
72.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Verónica Boquete
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2006đang thi đấu
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Marco Reus
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20002018
Quốc gia
🇷🇺 Russia
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Andrei Arshavin
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20042018
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
72.0
Thống trị
70.0
Thống kê
72.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Lotta Schelin
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20042024
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
64.0
Thống trị
64.0
Thống kê
66.0
Danh hiệu
62.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Caroline Seger
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2007đang thi đấu
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
64.0
Thống trị
62.0
Thống kê
64.0
Danh hiệu
58.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Kosovare Asllani
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20022019
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
35.0
Thống trị
28.0
Thống kê
32.0
Danh hiệu
22.0
Độ bền sự nghiệp
48.0
VĐV: Markus Rosenberg
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2009đang thi đấu
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
30.0
Thống trị
24.0
Thống kê
28.0
Danh hiệu
18.0
Độ bền sự nghiệp
44.0
VĐV: Pontus Jansson

So sánh người dẫn đầu

Lionel Messi vs Cristiano Ronaldo

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan