- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 1926–1957
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 11
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 | Henry Cotton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1926–1957 | 88.4 |
| 33 | Gene Sarazen | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1973 | 86.4 |
| 50 | Johnny Goodman | Golf | 🇺🇸 United States | 1927–1950 | 85.2 |
| 58 | Tommy Armour | Golf | 🏴 Scotland | 1920–1935 | 84.8 |
| 107 | Johnny Farrell | Golf | 🇺🇸 United States | 1922–1950 | 82.4 |
| 127 | Olin Dutra | Golf | 🇺🇸 United States | 1924–1950 | 81.6 |
| 135 | Leo Diegel | Golf | 🇺🇸 United States | 1920–1940 | 81.4 |
| 144 | Arthur Havers | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1920–1939 | 81 |
| 209 | Tom Creavy | Golf | 🇺🇸 United States | 1928–1940 | 77.4 |
| 216 | Billy Burke | Golf | 🇺🇸 United States | 1923–1950 | 76.9 |
| 244 | Tony Manero | Golf | 🇺🇸 United States | 1929–1950 | 74.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.