GGOATRANK

GOAT Rank · 24

Vĩ đại nhất Golf vận động viên thập niên 1980s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Golf
Sự nghiệp
19822015
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
78.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Eduardo Romero
Môn
Golf
Sự nghiệp
1989đang thi đấu
Quốc gia
🇦🇷 Argentina
Đỉnh cao
94.0
Thống trị
78.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Ángel Cabrera
Môn
Golf
Sự nghiệp
1987đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
76.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Stephen Ames
Môn
Golf
Sự nghiệp
1981đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
76.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Mark Calcavecchia
Môn
Golf
Sự nghiệp
19872013
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Meg Mallon
Môn
Golf
Sự nghiệp
1982đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
76.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Tom Lehman
Môn
Golf
Sự nghiệp
19832021
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Juli Inkster
Môn
Golf
Sự nghiệp
1985đang thi đấu
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁥󠁮󠁧󠁿 England
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
92.0
VĐV: Laura Davies
Môn
Golf
Sự nghiệp
19812003
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
76.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Steve Jones
Môn
Golf
Sự nghiệp
1982đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇯 Fiji
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Vijay Singh
Môn
Golf
Sự nghiệp
19852015
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
74.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Steve Elkington
Môn
Golf
Sự nghiệp
1989đang thi đấu
Quốc gia
🇿🇦 South Africa
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
76.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Ernie Els
Môn
Golf
Sự nghiệp
1986đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
74.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Lee Janzen
Môn
Golf
Sự nghiệp
19802023
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
90.0
VĐV: Larry Mize
Môn
Golf
Sự nghiệp
19812010
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
76.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Paul Azinger
Môn
Golf
Sự nghiệp
19802019
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
72.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Mark O'Meara
Môn
Golf
Sự nghiệp
19862020
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁳󠁣󠁴󠁿 United Kingdom
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
68.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Paul Lawrie
Môn
Golf
Sự nghiệp
19892015
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
68.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Joakim Haeggman
Môn
Golf
Sự nghiệp
1989đang thi đấu
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
70.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
88.0
VĐV: Robert Karlsson
Môn
Golf
Sự nghiệp
19832013
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
68.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Mark Brooks
Môn
Golf
Sự nghiệp
1987đang thi đấu
Quốc gia
🏴󠁧󠁢󠁳󠁣󠁴󠁿 United Kingdom
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Colin Montgomerie
Môn
Golf
Sự nghiệp
19872019
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
64.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Todd Hamilton
Môn
Golf
Sự nghiệp
19862019
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
62.0
Thống trị
50.0
Thống kê
56.0
Danh hiệu
48.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Jesper Parnevik

So sánh người dẫn đầu

Eduardo Romero vs Ángel Cabrera

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan