- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 2007–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 88.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 32
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Dustin Johnson đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 89.3.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 12 | Dustin Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 89.3 |
| 37 | Rory McIlroy | Golf | 🇬🇧 Northern Ireland | 2007–đang thi đấu | 86.2 |
| 65 | Jason Day | Golf | 🇦🇺 Australia | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 66 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–đang thi đấu | 84.4 |
| 74 | Inbee Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2006–đang thi đấu | 83.9 |
| 98 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–đang thi đấu | 82.8 |
| 126 | Shane Lowry | Golf | 🇮🇪 Ireland | 2009–đang thi đấu | 81.6 |
| 130 | Keegan Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 81.5 |
| 136 | So Yeon Ryu | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2008–2023 | 81.2 |
| 150 | Lorena Ochoa | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2002–2010 | 80.7 |
| 154 | Stacy Lewis | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 80.4 |
| 155 | Suzann Pettersen | Golf | 🇳🇴 Norway | 2000–2019 | 80.4 |
| 159 | Anna Nordqvist | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2009–đang thi đấu | 80.1 |
| 160 | Brian Harman | Golf | 🇺🇸 United States | 2009–đang thi đấu | 80.1 |
| 162 | Bubba Watson | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–đang thi đấu | 80.0 |
| 163 | Lucas Glover | Golf | 🇺🇸 United States | 2001–đang thi đấu | 80.0 |
| 170 | Thorbjørn Olesen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2008–đang thi đấu | 79.4 |
| 173 | Louis Oosthuizen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–đang thi đấu | 79.1 |
| 178 | Camilo Villegas | Golf | 🇨🇴 Colombia | 2004–đang thi đấu | 78.9 |
| 197 | Nick Taylor | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–đang thi đấu | 78.1 |
| 206 | Charl Schwartzel | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–đang thi đấu | 77.5 |
| 207 | Webb Simpson | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 77.4 |
| 208 | Ryo Ishikawa | Golf | 🇯🇵 Japan | 2007–đang thi đấu | 77.4 |
| 213 | Michelle Wie | Golf | 🇺🇸 United States | 2005–2023 | 77.2 |
| 215 | Danny Willett | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–đang thi đấu | 77.1 |
| 223 | Jason Dufner | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–đang thi đấu | 76.4 |
| 227 | Yani Tseng | Golf | 🇹🇼 Taiwan | 2007–đang thi đấu | 75.7 |
| 235 | Adam Scott | Golf | 🇦🇺 Australia | 2000–đang thi đấu | 75.2 |
| 236 | Adam Hadwin | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–đang thi đấu | 75.2 |
| 245 | Pelle Edberg | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2002–2019 | 74.1 |
| 250 | Ben Curtis | Golf | 🇺🇸 United States | 2000–2018 | 73.2 |
| 257 | Alex Norén | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2005–đang thi đấu | 62.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.