- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇯🇵 Japan
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 35
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Hideki Matsuyama đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 86.9.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 28 | Hideki Matsuyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 86.9 |
| 77 | Bryson DeChambeau | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 83.7 |
| 112 | Collin Morikawa | Golf | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 82.1 |
| 120 | Scottie Scheffler | Golf | 🇺🇸 United States | 2018–đang thi đấu | 81.8 |
| 138 | Lydia Ko | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–đang thi đấu | 81.1 |
| 140 | Charley Hull | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 81.1 |
| 153 | Georgia Hall | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–đang thi đấu | 80.5 |
| 156 | Matt Fitzpatrick | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–đang thi đấu | 80.4 |
| 165 | Brooks Koepka | Golf | 🇺🇸 United States | 2012–đang thi đấu | 79.8 |
| 169 | Nelly Korda | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 79.4 |
| 171 | Ariya Jutanugarn | Golf | 🇹🇭 Thailand | 2013–đang thi đấu | 79.3 |
| 172 | Sung Hyun Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2012–đang thi đấu | 79.3 |
| 174 | Tommy Fleetwood | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–đang thi đấu | 79.1 |
| 177 | Jon Rahm | Golf | 🇪🇸 Spain | 2016–đang thi đấu | 78.9 |
| 179 | Cameron Smith | Golf | 🇦🇺 Australia | 2013–đang thi đấu | 78.8 |
| 182 | Emiliano Grillo | Golf | 🇦🇷 Argentina | 2011–đang thi đấu | 78.7 |
| 186 | Xander Schauffele | Golf | 🇺🇸 United States | 2015–đang thi đấu | 78.5 |
| 190 | Nicolai Højgaard | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2019–đang thi đấu | 78.5 |
| 200 | Carlos Ortiz | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–đang thi đấu | 77.9 |
| 204 | Ryan Fox | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–đang thi đấu | 77.7 |
| 210 | Abraham Ancer | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–đang thi đấu | 77.3 |
| 214 | Tyrrell Hatton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–đang thi đấu | 77.1 |
| 221 | Rasmus Højgaard | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2018–đang thi đấu | 76.8 |
| 222 | Viktor Hovland | Golf | 🇳🇴 Norway | 2019–đang thi đấu | 76.4 |
| 225 | Patrick Cantlay | Golf | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 76.0 |
| 230 | Madelene Sagström | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2016–đang thi đấu | 75.7 |
| 232 | Wyndham Clark | Golf | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 75.4 |
| 238 | David Lingmerth | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2011–đang thi đấu | 75.0 |
| 239 | Joaquín Niemann | Golf | 🇨🇱 Chile | 2018–đang thi đấu | 74.8 |
| 242 | Jin Young Ko | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2013–đang thi đấu | 74.5 |
| 243 | Robert MacIntyre | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–đang thi đấu | 74.4 |
| 247 | Jordan Spieth | Golf | 🇺🇸 United States | 2012–đang thi đấu | 73.8 |
| 248 | Corey Conners | Golf | 🇨🇦 Canada | 2015–đang thi đấu | 73.8 |
| 249 | Justin Thomas | Golf | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 73.7 |
| 256 | Lexi Thompson | Golf | 🇺🇸 United States | 2010–đang thi đấu | 66.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.