- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🏳️ United States
- Đỉnh cao
- 60.2
- Thống trị
- 49.1
- Thống kê
- 66.0
- Danh hiệu
- 38.0
- Độ bền sự nghiệp
- 60.2
GOAT Rank · 88
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Doug Harvey đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 373 | Jaccob Slavin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 53.9 |
| 374 | Zach Werenski | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2016–đang thi đấu | 53.9 |
| 376 | Seth Jones | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 53.8 |
| 381 | Quinn Hughes | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2018–đang thi đấu | 53.1 |
| 387 | Brandon Montour | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2016–đang thi đấu | 52.7 |
| 389 | Jacob Trouba | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 52.6 |
| 391 | Dmitry Kulikov | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2009–đang thi đấu | 52.3 |
| 392 | Shea Theodore | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 52.2 |
| 395 | Ian Cole | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2010–đang thi đấu | 51.8 |
| 398 | Dmitry Orlov | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2011–đang thi đấu | 51.6 |
| 399 | Vince Dunn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2017–đang thi đấu | 51.4 |
| 400 | Adam Fox | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2019–đang thi đấu | 51.3 |
| 402 | Luke Schenn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2008–đang thi đấu | 51.0 |
| 403 | Zach Bogosian | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2008–đang thi đấu | 50.9 |
| 407 | Olli Määttä | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2013–đang thi đấu | 50.6 |
| 409 | Nate Schmidt | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 50.3 |
| 410 | Gustav Forsling | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2016–đang thi đấu | 50.0 |
| 411 | Devon Toews | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2018–đang thi đấu | 49.9 |
| 416 | Brian Dumoulin | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2013–đang thi đấu | 49.7 |
| 417 | Josh Manson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2014–đang thi đấu | 49.5 |
| 418 | Lane Hutson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2023–đang thi đấu | 49.4 |
| 419 | Colton Parayko | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 49.3 |
| 422 | Brayden McNabb | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2011–đang thi đấu | 48.6 |
| 428 | Moritz Seider | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Germany | 2021–đang thi đấu | 48.0 |
| 441 | Trevor van Riemsdyk | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2014–đang thi đấu | 46.4 |
| 442 | Mike Reilly | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2015–đang thi đấu | 46.2 |
| 443 | K'Andre Miller | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2020–đang thi đấu | 46.0 |
| 445 | Joel Edmundson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2015–đang thi đấu | 45.7 |
| 446 | Bowen Byram | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2020–đang thi đấu | 45.6 |
| 450 | Sean Walker | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2018–đang thi đấu | 45.2 |
| 452 | Erik Černák | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Slovakia | 2018–đang thi đấu | 44.9 |
| 460 | Niko Mikkola | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Finland | 2019–đang thi đấu | 43.9 |
| 465 | Zach Whitecloud | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2017–đang thi đấu | 42.2 |
| 467 | Jalen Chatfield | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2020–đang thi đấu | 41.3 |
| 468 | Nicolas Hague | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2019–đang thi đấu | 41.3 |
| 470 | Josh Mahura | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2018–đang thi đấu | 41.2 |
| 476 | Uvis Balinskis | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Latvia | 2023–đang thi đấu | 38.0 |
| 477 | Brayden Pachal | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2021–đang thi đấu | 37.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.